Toulon (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Toulon
—  Quận  —
Arrondissement de Toulon.PNG
Var - Toulon arrondissement.svg
Quận Toulon trên bản đồ Thế giới
Quận Toulon
Quận Toulon
Quốc gia Pháp
Quận lỵToulon
Diện tích
 • Tổng cộng1,296 km2 (500 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng526,755
 • Mật độ410/km2 (1,100/mi2)
 

Quận Toulon là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Var, ở Provence-Alpes-Côte d'Azur. Quận này có 22 tổng và 34 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Toulon là:

  1. Le Beausset
  2. Collobrières
  3. La Crau
  4. Cuers
  5. La Garde
  6. Hyères-Est
  7. Hyères-Ouest
  8. Ollioules
  9. Saint-Mandrier-sur-Mer
  10. La Seyne-sur-Mer
  11. Six-Fours-les-Plages
  12. Solliès-Pont
  13. Toulon 1st Canton
  14. Toulon 2nd Canton
  15. Toulon 3rd Canton
  16. Toulon 4th Canton
  17. Toulon 5th Canton
  18. Toulon 6th Canton
  19. Toulon 7th Canton
  20. Toulon 8th Canton
  21. Toulon 9th Canton
  22. La Valette-du-Var

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Toulon, và mã INSEE là:

1. Bandol (83009) 2. Belgentier (83017) 3. Bormes-les-Mimosas (83019) 4. Carnoules (83033)
5. Carqueiranne (83034) 6. Collobrières (83043) 7. Cuers (83049) 8. Hyères (83069)
9. La Cadière-d'Azur (83027) 10. La Crau (83047) 11. La Farlède (83054) 12. La Garde (83062)
13. La Londe-les-Maures (83071) 14. La Seyne-sur-Mer (83126) 15. La Valette-du-Var (83144) 16. Le Beausset (83016)
17. Le Castellet (83035) 18. Le Lavandou (83070) 19. Le Pradet (83098) 20. Le Revest-les-Eaux (83103)
21. Ollioules (83090) 22. Pierrefeu-du-Var (83091) 23. Puget-Ville (83100) 24. Riboux (83105)
25. Saint-Cyr-sur-Mer (83112) 26. Saint-Mandrier-sur-Mer (83153) 27. Sanary-sur-Mer (83123) 28. Signes (83127)
29. Six-Fours-les-Plages (83129) 30. Solliès-Pont (83130) 31. Solliès-Toucas (83131) 32. Solliès-Ville (83132)
33. Toulon (83137) 34. Évenos (83053)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]