Trichius rosaceus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trichius rosaceus
Scarabaeidae - Trichius rosaceus.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Scarabaeidae
Chi (genus) Trichius
Loài (species) T. rosaceus
Danh pháp hai phần
Trichius rosaceus
(Voet, 1769)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Trichius conjugatus Tesar, 1935[1]
  • Trichius conjunctus Kraatz, 1891[2]
  • Trichius corsicus Kraatz, 1891[2]
  • Trichius connexus Kraatz, 1891[2]
  • Trichius externenotatus Pic, 1923[3]
  • Trichius fasciolatus Gené, 1836[4]
  • Trichius gallicus Heer, 1841[5]
  • Trichius gratiosulus Tesar, 1935[1]
  • Trichius interruptoides Tesar, 1935[1]
  • Trichius interruptus Kraatz, 1891[2]
  • Trichius nigerrimus Schneider, 1902[6]
  • Trichius nigripennis Bedel, 1894[7]
  • Trichius nudiventris Kraatz, 1891[2]
  • Trichius obenbergianus Tesar, 1935[1]
  • Trichius reductulus Tesar, 1935[1]
  • Trichius stepaneki Tesar, 1935[1]
  • Trichius suturalis Kraatz, 1891[2]
  • Trichius taborskyi Tesar, 1935[1]
  • Trichius vodozi Schneider, 1902[6]

Trichius rosaceus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Scarabaeidae, phân họ Cetoniinae.[8][9][10] Loài này hiện diện ở phần lớn châu Âu, chúng có chiều dài khoảng 10 mm và có thể tìm thấy từ tháng 5 đến tháng 7 khi chúng ăn trên các bông hoa.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trichius rosaceus rosaceus (Voet, 1769)
  • Trichius rosaceus zonatus Germar, 1794

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ Tesar Z. (1935) De Europae generis Trichius F. specierum variabilite, Acta entomologica Musei nationalis Pragae. Praha 13:67-97
  2. ^ a ă â b c d Kraatz G. (1891) Die Varietäten des Trichius rosaceus Voët, Deutsche Entomologische Zeitschrift. Berlin (1):193-195
  3. ^ Pic M. (1923) Notes diverses, descriptions et diagnose (Suite), L'Échange, Revue Linnéenne 39:5-7
  4. ^ Gené G. (1836) De quibusdam Insectis Sardinia novis aut minus cognitis, Memorie della Reale Accademia delle Scienze. Torino 39:25-33
  5. ^ Heer O. (1841) Fauna Coleopterorum Helvetica (v.1:II-III;1838-1842), Orelii, Fuesslini et Sociorum. Turici 1:493-553
  6. ^ a ă Schneider O. (1902) Ueber Melanismus korsicher Kafer, Abhandlungen der Naturwissenschaftlichen Gesellschaft Isis. Dresden 2:43-60
  7. ^ Bedel L. (1894) Communications. Une variété inédite de Trichius gallicus et divers autres Coléoptères trouvés aux environs de Paris par notre collégue M.J.Magnin, Annales de la Société entomologique de France. Paris Bulletin entomologique:240 (ccxl)
  8. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  9. ^ Voet J.E. (1766) Systematische Naamlyst van het geslacht van Insecten dat men Torren noemt (1766-1804), Bakhuysen, Den Haag 1:1-111
  10. ^ Scarabs: World Scarabaeidae Database. Schoolmeesters P., 2011-05-30

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]