Triticum dicoccum
Giao diện
| Triticum dicoccum | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Poaceae |
| Chi (genus) | Triticum |
| Loài (species) | T. dicoccum |
| Danh pháp hai phần | |
| Triticum dicoccum Schrank ex Schübl.[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2] | |
| |
Triticum dicoccum là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài cây này được Schrank miêu tả khoa học đầu tiên năm 1789.[4]
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Tropicos.org". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2014.
- ↑ "The Plant List: A Working List of All Plant Species". Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2014.
- ↑ "USDA GRIN Taxonomy".
- ↑ The Plant List (2010). "Triticum dicoccum". Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Triticum turgidum tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Triticum dicoccum tại Wikispecies