Tuy Giang
Giao diện
| Tuy Giang 绥江县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Vị trí Tuy Giang (đỏ) và Chiêu Thông (hồng) trong Vân Nam | |
| Vị trí tại Trung Quốc | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Vân Nam |
| Địa cấp thị | Chiêu Thông |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 882 km2 (341 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 160.000 |
| • Mật độ | 180/km2 (470/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 657700 |
| Mã điện thoại | 870 |
| Website | suijiang |
Tuy Giang (tiếng Trung phồn thể: 绥江縣, giản thể: 绥江县, Hán Việt: Tuy Giang huyện) là một huyện tại địa cấp thị Chiêu Thông, tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 882 km², dân số năm 2003 là 160.000 người. Huyện lỵ đóng tại trấn Trung Thành.
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Tuy Giang có 4 trấn: Trung Thành (中城), Nam Ngạn (南岸), Tân Than (新滩) và trấn Hội Nghi (会仪). Huyện này có 1 hương là Bản Lật (板栗).
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Tuy Giang, elevation 497 m (1.631 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.2 (68.4) |
26.3 (79.3) |
33.0 (91.4) |
35.1 (95.2) |
38.2 (100.8) |
37.7 (99.9) |
38.2 (100.8) |
39.1 (102.4) |
37.9 (100.2) |
31.4 (88.5) |
25.8 (78.4) |
21.2 (70.2) |
39.1 (102.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 11.2 (52.2) |
14.0 (57.2) |
18.9 (66.0) |
24.5 (76.1) |
27.7 (81.9) |
29.4 (84.9) |
31.6 (88.9) |
31.4 (88.5) |
27.0 (80.6) |
21.7 (71.1) |
17.7 (63.9) |
12.6 (54.7) |
22.3 (72.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 8.2 (46.8) |
10.5 (50.9) |
14.4 (57.9) |
19.3 (66.7) |
22.5 (72.5) |
24.5 (76.1) |
26.3 (79.3) |
26.1 (79.0) |
22.7 (72.9) |
18.4 (65.1) |
14.4 (57.9) |
9.7 (49.5) |
18.1 (64.6) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 6.2 (43.2) |
8.1 (46.6) |
11.3 (52.3) |
15.5 (59.9) |
18.7 (65.7) |
21.2 (70.2) |
22.9 (73.2) |
22.7 (72.9) |
20.0 (68.0) |
16.3 (61.3) |
12.2 (54.0) |
7.8 (46.0) |
15.2 (59.4) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −1.2 (29.8) |
−0.4 (31.3) |
2.1 (35.8) |
6.6 (43.9) |
11.0 (51.8) |
16.0 (60.8) |
17.6 (63.7) |
17.5 (63.5) |
13.2 (55.8) |
6.8 (44.2) |
2.8 (37.0) |
−1.0 (30.2) |
−1.2 (29.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 11.7 (0.46) |
13.8 (0.54) |
29.9 (1.18) |
64.1 (2.52) |
85.5 (3.37) |
123.6 (4.87) |
213.1 (8.39) |
203.8 (8.02) |
106.3 (4.19) |
50.9 (2.00) |
20.3 (0.80) |
11.5 (0.45) |
934.5 (36.79) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 10.9 | 10.4 | 13.2 | 14.4 | 15.4 | 18.1 | 16.9 | 16.2 | 17.1 | 18.2 | 11.9 | 10.5 | 173.2 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 0.2 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 0.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 78 | 76 | 73 | 72 | 72 | 79 | 81 | 81 | 83 | 84 | 80 | 79 | 78 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 42.9 | 45.8 | 79.7 | 105.8 | 105.7 | 88.7 | 133.1 | 142.4 | 68.9 | 38.9 | 48.7 | 40.1 | 940.7 |
| Phần trăm nắng có thể | 13 | 14 | 21 | 27 | 25 | 21 | 31 | 35 | 19 | 11 | 15 | 13 | 20 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2023.
