Wachirabarami (huyện)
Giao diện
| Wachirabarami วชิรบารมี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Phichit, Thái Lan với Wachirabarami | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Phichit |
| Đặt tên theo | Vajiralongkorn |
| Văn phòng huyện | Ban Na |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 259,5 km2 (100,2 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 30,739 |
| • Mật độ | 118,5/km2 (307/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 66140 |
| Mã địa lý | 6612 |
Wachirabarami (tiếng Thái: วชิรบารมี) là một huyện (King Amphoe) ở tây bắc thuộc tỉnh Phichit, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Bang Rakam thuộc tỉnh Phitsanulok, Sam Ngam thuộc tỉnh Phichit, Sai Ngam, Lan Krabue thuộc tỉnh Kamphaeng Phet.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện được thành lập 21 tháng 10 năm 1998 từ 4 tambon tách ra từ huyện Sam Ngam.[1]
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện này được chia thành 4 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 50 làng (muban). Có các khu vực đô thị (thesaban), 4 tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ban Na | บ้านนา | 16 | 10.155 | |
| 2. | Bueng Bua | บึงบัว | 12 | 8.353 | |
| 3. | Wang Mok | วังโมกข์ | 10 | 6.610 | |
| 4. | Nong Lum | หนองหลุม | 12 | 5.621 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "พระราชกฤษฎีกาตั้งอำเภอวชิรบารมี จังหวัดพิจิตร พ.ศ. ๒๕๔๑" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 115 số 70 ก. ngày 9 tháng 10 năm 1998. tr. 22–24. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.