Xestobium rufovillosum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xestobium.rufovillosum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Ptinidae
Chi (genus)Xestobium
Loài (species)X. rufovillosum
Danh pháp hai phần
Xestobium rufovillosum
(De Geer, 1774)

Xestobium rufovillosum là một loài bọ cánh cứng trong họ Ptinidae. Con trưởng thành có kích thước xấp xỉ 7 milimét (0,28 in), trong khi đó ấu trùng có kích thước đạt đến 11 mm (0,43 in).[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ E. A. Parkin (1940). “The digestive enzymes of some wood-boring beetle larvae” (PDF). Journal of Experimental Biology. 17 (4): 364–377.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]