Bước tới nội dung

Xylopteryx bifida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xylopteryx bifida
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Geometridae
Chi (genus)Xylopteryx
Loài (species)X. bifida
Danh pháp hai phần
Xylopteryx bifida
Herbulot, 1984

Xylopteryx bifida là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]