Yamagata, Gifu
Giao diện
| Yamagata 山県市 | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí của Yamagata ở Gifu | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Gifu |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Hajime Hirano |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 222,04 km2 (8,573 mi2) |
| Dân số (1 tháng 9 năm 2010) | |
| • Tổng cộng | 28,932 |
| • Mật độ | 130/km2 (300/mi2) |
| - Cây | Chestnut |
| - Hoa | Chinese bellflower |
| Điện thoại | 0581-22-2111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 1000-1 Takagi, Yamagata-shi, Gifu-ken 501-2192 |
| Website | Thành phố Yamagata |
Yamagata (山県市 Yamagata-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Gifu, Nhật Bản.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Yamagata, Gifu tại Wikimedia Commons- (bằng tiếng Nhật) Trang web chính thức
Wikivoyage có cẩm nang du lịch về Yamagata, Gifu.