Yushania niitakayamensis
Giao diện
| Yushania niitakayamensis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Poaceae |
| Chi (genus) | Yushania |
| Loài (species) | Y. niitakayamensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Yushania niitakayamensis (Hayata) Keng f. | |
Yushania niitakayamensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Hayata) Keng f. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ The Plant List (2010). "Yushania niitakayamensis". Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Yushania niitakayamensis tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Yushania niitakayamensis tại Wikispecies