Zlín (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Zlín
Okres Zlín
—  Huyện  —
Zlin 01.jpg
Vị trí huyện Zlín trong vùng Zlín trong Cộng hòa Séc
Vị trí huyện Zlín trong vùng Zlín trong Cộng hòa Séc
Huyện Zlín trên bản đồ Thế giới
Huyện Zlín
Huyện Zlín
Quốc gia  Czech Republic
Vùng vùng Zlín
Thủ phủ huyện Zlín
Thủ phủ Zlín sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng 400 mi2 (1.030 km2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng 192.994
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 CZ-724 sửa dữ liệu

Huyện Zlín (tiếng Séc: Okres Zlín) là một huyện (okres) nằm trong vùng Zlín của Cộng hòa Séc. Huyện Zlín có diện tích 1030 km2, dân số năm 2002 là 192994 người. Thủ phủ huyện đóng ở Zlín. Huyện này có 87 khu tự quản.[1].

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện Zlín có 87 khu tự quản sau: Bělov - Bohuslavice nad Vláří - Bohuslavice u Zlína - Bratřejov - Březnice - Březová - Březůvky - Brumov-Bylnice - Dešná - Dobrkovice - Dolní Lhota - Doubravy - Drnovice - Držková - Fryšták - Halenkovice - Haluzice - Horní Lhota - Hostišová - Hřivínův Újezd - Hrobice - Hvozdná - Jasenná - Jestřabí - Kaňovice - Karlovice - Kašava - Kelníky - Komárov - Křekov - Lhota - Lhotsko - Lípa - Lipová - Loučka - Ludkovice - Luhačovice - Lukov - Lukoveček - Lutonina - Machová - Mysločovice - Napajedla - Návojná - Nedašov - Nedašova Lhota - Neubuz - Oldřichovice - Ostrata - Otrokovice - Petrůvka - Podhradí - Podkopná Lhota - Pohořelice - Poteč - Pozlovice - Provodov - Racková - Rokytnice - Rudimov - Šanov - Šarovy - Sazovice - Sehradice - Slavičín - Slopné - Slušovice - Spytihněv - Štítná nad Vláří-Popov - Tečovice - Tichov - Tlumačov - Trnava - Ublo - Újezd - Valašské Klobouky - Velký Ořechov - Veselá - Vizovice - Vlachova Lhota - Vlachovice - Vlčková - Všemina - Vysoké Pole - Zádveřice-Raková - Želechovice nad Dřevnicí - Zlín - Žlutava

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Districts of the Czech Republic”. Statoids. Ngày 28 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2012.