Đại học Nam California

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Viện Đại học Nam California
UniversityofSouthernCalifornia logo.png
Khẩu hiệu Palmam qui meruit ferat
Nghĩa Let whoever earns the palm bear it
Thành lập 1880
Loại hình Tư thục
Tài trợ 2 tỷ 948 triệu USD (2010)[1][2]
Hiệu trưởng C. L. Max Nikias
Giảng viên 4.735[3]
Nhân viên 10.774
Sinh viên 36.896[4]
Sinh viên đại học 17.380[4]
Sinh viên cao học 19.516[4]
Cựu sinh viên 190.080
Khuôn viên Thành thị
301 mẫu Anh (1,22 km2)
Địa chỉ University Park Campus
University of Southern California
Los Angeles, CA 90089
(213)740–2311
Vị trí Los AngelesCalifornia, Hoa Kỳ
Màu USC Cardinal & USC Gold[5]           
Biệt hiệu Trojans
Men/Women of Troy
Linh vật Traveler
Bài hát "Fight On"
Thành viên AAU
ACHA
Pac-12
MPSF
Thể thao NCAA Division I FBS
21 varsity teams
Trang web usc.edu


Vị trí của Đại học Nam California
Vị trí của Đại học Nam California
Viện Đại học Nam California
Viện Đại học Nam California (Los Angeles Metropolitan Area)

Viện Đại học Nam California hay Đại học Nam California (tiếng Anh: University of Southern California, viết tắt USC) là một viện đại học tư thục, phi lợi nhuận, tọa lạc ở thành phố Los Angeles, tiểu bang California, Hoa Kỳ. USC được thành lập năm 1880, là cơ sở giáo dục đại học cổ xưa nhất bang này. Tại thời điểm mùa thu năm 2010, USC có 17.380 sinh viên giai đoạn cơ sở toàn thời gian. USC này có 19.516 sinh viên và một số chương trình khác, bao gồm kinh doanh, luật, công tác xã hội, y học. Trường có mức hoạt động nghiên cứu cao và nâận 463,7 triệu USD tài trợ từ năm 2008-2009[6][7]. Trường được tạp chí TimeThe Princeton Review bầu chọn là "trường đại học của năm 2000" cho những chương trình dịch vụ cộng đồng rộng rãi của trường[8]. Trong những năm gần đây, trường đã tăng hạng trong bảng xếp hạng, từ thứ 44 năm 1996 lên hạng 23 năm 2011 theo khảo sát của US News[9][10] USC students hail from 112 countries, and all 50 states in the United States.[11][12] . Sinh viên của trường đến từ 50 bang của Hoa Kỳ và 112 quốc gia trên thế giới..

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2010 Annual Report”. USC. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ 2010 NACUBO-Commonfund Study of Endowments NACUBO Endowment Study
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 0910FacSta
  4. ^ a ă â “AT A GLANCE – USC STUDENT CHARACTERISTICS”. USC. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2011. 
  5. ^ “Graphic Identity Program”. University of Southern California. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008. 
  6. ^ “Institutions: University of California”. Carnegie Foundation for the Advancement of Teaching. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2008. 
  7. ^ “USC at a Glance: Alumni Facts 2006–2007”. USC. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2007. 
  8. ^ “Time/Princeton Review College Guide gives top honor to USC's "service-learning" model”. TIME Magazine & Princeton Review College Guide. Winter 1999. 
  9. ^ http://alumnigroups.usc.edu/images/USNWRRanking.pdf
  10. ^ http://web.archive.org/web/20070908142457/http://chronicle.com/stats/usnews/
  11. ^ “Campus Ethnic Diversity: National Universities”. U.S.News & World Report: America's Best Colleges 2008. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2008. 
  12. ^ http://www.usc.edu/private/factbook/2010/international_bycountry_10.pdf