Địa Tạng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Địa Tạng Bồ Tát)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kṣitigarbha
Ksitigarbha Bodhisattva Painting.jpeg
tên tiếng Trung
Tiếng Trung 地藏
Nghĩa đen Kṣitigarbha
Tên tiếng Trung thay thế
Phồn thể 地藏菩薩
Giản thể 地藏菩萨
Nghĩa đen Bodhisattva Kṣitigarbha
Honorific
Phồn thể 地藏王菩薩
Giản thể 地藏王菩萨
Nghĩa đen Bodhisattva King Kṣitigarbha
Full title
Phồn thể 大願地藏菩薩
Giản thể 大願地藏菩萨
Nghĩa đen Bodhisattva King Kṣitigarbha of the Great Vow
Tên tiếng Tạng
Tiếng Tạng ས་ཡི་སྙིང་པོ
Tên tiếng Việt
Tiếng Việt Địa Tạng, Địa Tạng Vương bồ tát, Địa Tạng bồ tát, Đại Nguyện Địa Tạng bồ tát
Hán-Nôm 地藏, 地藏王菩薩, 地藏菩薩, 大願地藏菩薩
Tên tiếng Thái Lan
Tiếng Thái Lan พระกษิติครรภโพธิสัตว์
RTGS Phra Kasiti Khappha Phothisat
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul 지장, 지장보살
Hanja 地蔵, 地蔵菩薩
Tên tiếng Mông Cổ
tiếng Mô Cổ Сайенинбу
Tên tiếng Nhật
Kanji 地蔵; 地蔵菩薩; 地蔵王菩薩
Tên tiếng Phạn
Tiếng Phạn Kṣitigarbha

Địa Tạng (skt. क्षितिगर्भ, Kṣitigarbha; tiếng Trung: 地藏; bính âm: Dìzàng; Wade–Giles: Ti-tsang; jap. 地蔵, Jizō; tib. ས་ཡི་སྙིང་པོ, sa'i snying po, kor.: 지장, 지장보살, ji jang, ji jang bosal[1]) là một vị Bồ-tát được tôn thờ trong Phật giáo Đông Á, thường được mô tả như một tỉ-khâu phương Đông. Địa Tạng Bồ-tát được biết đến bởi lời nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trong lục đạo luân hồi vào thời kỳ sau khi Phật Thích-ca Mâu-ni nhập Niết-bàn cho đến khi Bồ-tát Di Lặc hạ sanh, và nguyện không chứng Phật quả nếu địa ngục chưa trống rỗng. Do đó, Địa Tạng thường được xem như là vị Bồ-tát của chúng sanh dưới địa ngục hay là giáo chủ của cõi U Minh.[2] Trong văn hóa Nhật Bản, Địa Tạng là Bồ-tát hộ mệnh cho trẻ em, cũng như bảo vệ các vong linh của trẻ em hoặc bào thai chết yểu. Địa Tạng thường được mô tả là một tỉ-khâu trọc đầu với vầng hào quang, một tay cầm tích trượng để mở cửa địa ngục, tay kia cầm ngọc Như Ý tượng trưng cho ánh sáng xua tan bóng đêm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Ksitigarbha”. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ Hồng danh:U minh Giáo chủ Bổn Tôn Địa Tạng Bồ-tát Ma ha tát

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-Guang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ Điển. Phật Quang Đại Từ Điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
  • Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren, Bern 1986.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng các chữ viết tắt
bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên |
pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán