Địa lý Yemen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Geography of Yemen | |
| Continent | Châu Á |
| Region | Trung Đông |
| Coordinates | 15°B 48°Đ / 15°B 48°ĐTọa độ: 15°B 48°Đ / 15°B 48°Đ |
| Area | Ranked 49th 527,968 km2 |
| Coastline | 1,906 km |
| Borders | 1,746 km (Oman 288 km, Ả Rập Saudi 1,458 km) |
| Highest point | Jabal an Nabi Shu'yab 3,667 m |
| Lowest point | Biển Ả Rập, 0 m |
Gần Kawkaban
Với diện tích : 536.869km2, dân số ( năm 1999) 5.070.000 người. Thủ đô : Sanaa. Yemen là quốc gia nằm trên vùng cát hẹp chạy dài dọc bờ Hồng Hải và biển Ả Rập. Núi non đã chiếm phần lớn diện tích của đất nước này, độ cao đến 3.600m (núi Jabal an – Nabishuayb). Mũi Murad và đảo đảo Mayyun ở hướng tây nam nằm trấn ngang con đường biển huyết mạch nối thông giữa Hồng Hải và biển Ả Rập. Tuy nhiên khu vực này vẫn chưa được khai thác. Có những hoang mạc bình sơn không cao ở các vùng xa biển nhất. Khí hậu nhiệt đới nóng và khô là thời tiết đặc thù ở đây Đất đai nơi đây chủ yếu là sa mạc, trong núi thường gặp những đồng cỏ , có rất ít các loại cây có gỗ.
|
|||||||||||