Điền kinh tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Biểu tượng Olympic
Điền kinh

Giải điền kinh tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 15 đến ngày 24 tháng 8 năm 2008 tại sân vận động Quốc gia Bắc Kinh.

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 7 9 7 23
2 Nga Nga (RUS) 6 5 7 18
3 Jamaica Jamaica (JAM) 6 3 2 11
4 Kenya Kenya (KEN) 5 5 4 14
5 Ethiopia Ethiopia (ETH) 4 1 2 7
6 Belarus Belarus (BLR) 1 3 3 7
7 Cuba Cuba (CUB) 1 2 2 5
8 Úc Úc (AUS) 1 2 1 4
Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 1 2 1 4
10 Ukraina Ukraina (UKR) 1 1 3 5
11 Bỉ Bỉ (BEL) 1 1 0 2
Na Uy Na Uy (NOR) 1 1 0 2
Ba Lan Ba Lan (POL) 1 1 0 2
14 Ý Ý (ITA) 1 0 1 2
New Zealand New Zealand (NZL) 1 0 1 2
16 Bahrain Bahrain (BRN) 1 0 0 1
Brasil Brasil (BRA) 1 0 0 1
Cameroon Cameroon (CMR) 1 0 0 1
Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc (CZE) 1 0 0 1
Estonia Estonia (EST) 1 0 0 1
Panama Panama (PAN) 1 0 0 1
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha (POR) 1 0 0 1
Romania Romania (ROU) 1 0 0 1
Slovenia Slovenia (SLO) 1 0 0 1
25 Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago (TRI) 0 2 0 2
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 0 2 0 2
27 Bahamas Bahamas (BAH) 0 1 1 2
Maroc Maroc (MAR) 0 1 1 2
29 Croatia Croatia (CRO) 0 1 0 1
Ecuador Ecuador (ECU) 0 1 0 1
Pháp Pháp (FRA) 0 1 0 1
Latvia Latvia (LAT) 0 1 0 1
Nam Phi Nam Phi (RSA) 0 1 0 1
Sudan Sudan (SUD) 0 1 0 1
35 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 0 0 2 2
Nigeria Nigeria (NGR) 0 0 2 2
37 Canada Canada (CAN) 0 0 1 1
Phần Lan Phần Lan (FIN) 0 0 1 1
Đức Đức (GER) 0 0 1 1
Hy Lạp Hy Lạp (GRE) 0 0 1 1
Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 0 0 1 1
Litva Litva (LTU) 0 0 1 1
Tổng 47 48 46 141

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Games Vàng Bạc Đồng
100 mét
chi tiết
Jamaica Usain Bolt
Jamaica (JAM)
9.69
(WR)
Trinidad và Tobago Richard Thompson
Trinidad và Tobago (TRI)
9.89 Hoa Kỳ Walter Dix
Hoa Kỳ (USA)
9.91
200 mét
chi tiết
Jamaica Usain Bolt
Jamaica (JAM)
19.30
(WR)
Hoa Kỳ Shawn Crawford
Hoa Kỳ (USA)
19.96 Hoa Kỳ Walter Dix
Hoa Kỳ (USA)
19.98
400 mét
chi tiết
Hoa Kỳ LaShawn Merritt
Hoa Kỳ (USA)
43.75
Hoa Kỳ Jeremy Wariner
Hoa Kỳ (USA)
44.74 Hoa Kỳ David Neville
Hoa Kỳ (USA)
44.80
800 mét
chi tiết
Kenya Wilfred Bungei
Kenya (KEN)
1:44.65 Sudan Ismail Ahmed Ismail
Sudan (SUD)
1:44.70 Kenya Alfred Kirwa Yego
Kenya (KEN)
1:44.82
1500 mét
chi tiết
Bahrain Rashid Ramzi
Bahrain (BRN)
3:32.94 Kenya Asbel Kipruto Kiprop
Kenya (KEN)
3:33.11 New Zealand Nicholas Willis
New Zealand (NZL)
3:34.16
5000 mét
chi tiết
Ethiopia Kenenisa Bekele
Ethiopia (ETH)
12:57.82
(OR)
Kenya Eliud Kipchoge
Kenya (KEN)
13:02.80 Kenya Edwin Cheruiyot Soi
Kenya (KEN)
13:06.22
10000 mét
chi tiết
Ethiopia Kenenisa Bekele
Ethiopia (ETH)
27:01.17
(OR)
Ethiopia Sileshi Sihine
Ethiopia (ETH)
27:02.77 Kenya Micah Kogo
Kenya (KEN)
27:04.11
110 mét vượt rào
chi tiết
Cuba Dayron Robles
Cuba (CUB)
12.93 Hoa Kỳ David Payne
Hoa Kỳ (USA)
13.17 Hoa Kỳ David Oliver
Hoa Kỳ (USA)
13.18
400 mét vượt rào
chi tiết
Hoa Kỳ Angelo Taylor
Hoa Kỳ (USA)
47.25 Hoa Kỳ Kerron Clement
Hoa Kỳ (USA)
47.98 Hoa Kỳ Bershawn Jackson
Hoa Kỳ (USA)
48.06
3000 mét vượt chướng ngại vật
chi tiết
Kenya Brimin Kiprop Kipruto
Kenya (KEN)
8:10.34 Pháp Mahiedine Mekhissi-Benabbad
Pháp (FRA)
8:10.49 Kenya Richard Kipkemboi Mateelong
Kenya (KEN)
8:11.01
4×100 mét tiếp sức
chi tiết
Jamaica Jamaica (JAM)
Nesta Carter
Michael Frater
Usain Bolt
Asafa Powell
Dwight Thomas*
37.10
(WR)
Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago (TRI)
Keston Bledman
Marc Burns
Emmanuel Callender
Richard Thompson
Aaron Armstrong*
38.06 Nhật Bản Nhật Bản (JPN)
Naoki Tsukahara
Shingo Suetsugu
Shinji Takahira
Nobuharu Asahara
38.15
4×400 mét tiếp sức
chi tiết
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
LaShawn Merritt
Angelo Taylor
David Neville
Jeremy Wariner
Kerron Clement*
Reggie Witherspoon*
2:55.39
(OR)
Bahamas Bahamas (BAH)
Andretti Bain
Michael Mathieu
Andrae Williams
Christopher Brown
Avard Moncur*
Ramon Miller*
2:58.03 Nga Nga (RUS)
Maksim Dyldin
Vladislav Frolov
Anton Kokorin
Denis Alexeev
2:58.06
Marathon
chi tiết
Kenya Samuel Wanjiru
Kenya (KEN)
2:06:32
(OR)
Maroc Jaouad Gharib
Maroc (MAR)
2:07:16 Ethiopia Tsegay Kebede
Ethiopia (ETH)
2:10:00
20 km đi bộ
chi tiết
Nga Valeriy Borchin
Nga (RUS)
1:19.01 Ecuador Jefferson Pérez
Ecuador (ECU)
1:19.15 Úc Jared Tallent
Úc (AUS)
1:19.42
50 km đi bộ
chi tiết
Ý Alex Schwazer
Ý (ITA)
3:37.09
(OR)
Úc Jared Tallent
Úc (AUS)
3:39.27 Nga Denis Nizhegorodov
Nga (RUS)
3:40.14
Nhảy cao
chi tiết
Nga Andrey Silnov
Nga (RUS)
2.36 m Anh Quốc Germaine Mason
Anh Quốc (GBR)
2.34 m Nga Yaroslav Rybakov
Nga (RUS)
2.34 m
Nhảy sào
chi tiết
Úc Steven Hooker
Úc (AUS)
5.96 m
(OR)
Nga Evgeny Lukyanenko
Nga (RUS)
5.85 m Ukraina Denys Yurchenko
Ukraina (UKR)
5.70 m
Nhảy xa
chi tiết
Panama Irving Saladino
Panama (PAN)
8.34 m Nam Phi Khotso Mokoena
Nam Phi (RSA)
8.24 m Cuba Ibrahim Camejo
Cuba (CUB)
8.20 m
Nhảy ba bước
chi tiết
Bồ Đào Nha Nelson Évora
Bồ Đào Nha (POR)
17.67 m Anh Quốc Phillips Idowu
Anh Quốc (GBR)
17.62 m Bahamas Leevan Sands
Bahamas (BAH)
17.59 m
Đẩy tạ
chi tiết
Ba Lan Tomasz Majewski
Ba Lan (POL)
21.51 m Hoa Kỳ Christian Cantwell
Hoa Kỳ (USA)
21.09 m Belarus Andrei Mikhnevich
Belarus (BLR)
21.05 m
Ném đĩa
chi tiết
Estonia Gerd Kanter
Estonia (EST)
68.82 m Ba Lan Piotr Malachowski
Ba Lan (POL)
67.82 m Litva Virgilijus Alekna
Litva (LTU)
67.79 m
Ném búa
chi tiết
Slovenia Primož Kozmus
Slovenia (SLO)
82.02 m Belarus Vadim Devyatovskiy
Belarus (BLR)
81.61 m Belarus Ivan Tsikhan
Belarus (BLR)
81.51 m
Ném lao
chi tiết
Na Uy Andreas Thorkildsen
Na Uy (NOR)
90.57 m
(OR)
Latvia Ainārs Kovals
Latvia (LAT)
86.64 m Phần Lan Tero Pitkämäki
Phần Lan (FIN)
86.16 m
Mười môn phối hợp
chi tiết
Hoa Kỳ Bryan Clay
Hoa Kỳ (USA)
8791 Belarus Andrei Krauchanka
Belarus (BLR)
8551 Cuba Leonel Suarez
Cuba (CUB)
8527

* Các vận động viên chỉ tham dự đấu loại nhưng vẫn nhận huy chương

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
100 mét
chi tiết
Jamaica Shelly-Ann Fraser
Jamaica (JAM)
10.78 Jamaica Sherone Simpson
Jamaica (JAM)
Jamaica Kerron Stewart
Jamaica (JAM)
10.98
200 mét
chi tiết
Jamaica Veronica Campbell-Brown
Jamaica (JAM)
21.74 Hoa Kỳ Allyson Felix
Hoa Kỳ (USA)
21.93 Jamaica Kerron Stewart
Jamaica (JAM)
22.00
400 mét
chi tiết
Anh Quốc Christine Ohuruogu
Anh Quốc (GBR)
49.62 Jamaica Shericka Williams
Jamaica (JAM)
49.69 Hoa Kỳ Sanya Richards
Hoa Kỳ (USA)
49.93
800 mét
chi tiết
Kenya Pamela Jelimo
Kenya (KEN)
1:54.87 Kenya Janeth Jepkosgei Busienei
Kenya (KEN)
1:56.07 Maroc Hasna Benhassi
Maroc (MAR)
1:56.73
1500 mét
chi tiết
Kenya Nancy Jebet Lagat
Kenya (KEN)
4:00.23 Ukraina Iryna Lishchynska
Ukraina (UKR)
4:01.63 Ukraina Nataliya Tobias
Ukraina (UKR)
4:01.78
5000 mét
chi tiết
Ethiopia Tirunesh Dibaba
Ethiopia (ETH)
15:41.40 Thổ Nhĩ Kỳ Elvan Abeylegesse
Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)
15:42.74 Ethiopia Meseret Defar
Ethiopia (ETH)
15:44.12
10000 mét
chi tiết
Ethiopia Tirunesh Dibaba
Ethiopia (ETH)
29:54.66
(OR)
Thổ Nhĩ Kỳ Elvan Abeylegesse
Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)
29:56.34 Hoa Kỳ Shalane Flanagan
Hoa Kỳ (USA)
30:22.22
100 mét vượt rào
chi tiết
Hoa Kỳ Dawn Harper
Hoa Kỳ (USA)
12.54 Úc Sally McLellan
Úc (AUS)
12.64 Canada Priscilla Lopes-Schliep
Canada (CAN)
12.64
400 mét vượt rào
chi tiết
Jamaica Melaine Walker
Jamaica (JAM)
52.64
(OR)
Hoa Kỳ Sheena Tosta
Hoa Kỳ (USA)
53.70 Anh Quốc Tasha Danvers
Anh Quốc (GBR)
53.84
3000 mét vượt chướng ngại vật
chi tiết
Nga Gulnara Galkina-Samitova
Nga (RUS)
8:58.81
(WR)
Kenya Eunice Jepkorir
Kenya (KEN)
9:07.41 Nga Yekaterina Volkova
Nga (RUS)
9:07.64
4×100 mét tiếp sức
chi tiết
Nga Nga (RUS)
Evgeniya Polyakova
Aleksandra Fedoriva
Yulia Gushchina
Yuliya Chermoshanskaya
42.31 Bỉ Bỉ (BEL)
Olivia Borlee
Hanna Marien
Elodie Ouedraogo
Kim Gevaert
42.54 Nigeria Nigeria (NGR)
Franca Idoko
Gloria Kemasuode
Halimat Ismaila
Oludamola Osayomi
Agnes Osazuwa*
43.04
4×400 mét tiếp sức
chi tiết
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
Mary Wineberg
Allyson Felix
Monique Henderson
Sanya Richards
Natasha Hastings*
3:18.54 Nga Nga (RUS)
Yulia Gushchina
Liudmila Litvinova
Tatiana Firova
Anastasia Kapachinskaya
Elena Migunova*
Tatyana Veshkurova*
3:18.82 Jamaica Jamaica (JAM)
Shericka Williams
Shereefa Lloyd
Rosemarie Whyte
Novelene Williams
Bobby-Gaye Wilkins*
3:20.40
Marathon
chi tiết
Romania Constantina Diṭă-Tomescu
Romania (ROU)
2:26:44 Kenya Catherine Ndereba
Kenya (KEN)
2:27:06 Trung Quốc Zhou Chunxiu
Trung Quốc (CHN)
2:27:07
20 km đi bộ
chi tiết
Nga Olga Kaniskina
Nga (RUS)
1:26:31
(OR)
Na Uy Kjersti Tysse Plätzer
Na Uy (NOR)
1:27:07 Ý Elisa Rigaudo
Ý (ITA)
1:27:12
Nhảy cao
chi tiết
Bỉ Tia Hellebaut
Bỉ (BEL)
2.05 m Croatia Blanka Vlašić
Croatia (CRO)
2.05 m Nga Anna Chicherova
Nga (RUS)
2.03 m
Nhảy sào
chi tiết
Nga Yelena Isinbayeva
Nga (RUS)
5.05 m
(WR)
Hoa Kỳ Jennifer Stuczynski
Hoa Kỳ (USA)
4.80 m Nga Svetlana Feofanova
Nga (RUS)
4.75 m
Nhảy xa
chi tiết
Brasil Maurren Maggi
Brasil (BRA)
7.04 m Nga Tatyana Lebedeva
Nga (RUS)
7.03 m Nigeria Blessing Okagbare
Nigeria (NGR)
6.91 m
Nhảy ba bước
chi tiết
Cameroon Françoise Mbango Etone
Cameroon (CMR)
15.39 m
(OR)
Nga Tatyana Lebedeva
Nga (RUS)
15.32 m Hy Lạp Hrysopiyi Devetzi
Hy Lạp (GRE)
15.23 m
Đẩy tạ
chi tiết
New Zealand Valerie Vili
New Zealand (NZL)
20.56 m Belarus Natallia Mikhnevich
Belarus (BLR)
20.28 m Belarus Nadzeya Astapchuk
Belarus (BLR)
19.86 m
Ném đĩa
chi tiết
Hoa Kỳ Stephanie Brown Trafton
Hoa Kỳ (USA)
64.74 m Cuba Yarelis Barrios
Cuba (CUB)
63.64 m Ukraina Olena Antonova
Ukraina (UKR)
62.59 m
Ném búa
chi tiết
Belarus Aksana Miankova
Belarus (BLR)
76.31 m
(OR)
Cuba Yipsi Moreno
Cuba (CUB)
75.20 m Trung Quốc Zhang Wenxiu
Trung Quốc (CHN)
74.32 m
Ném lao
chi tiết
Cộng hòa Séc Barbora Špotáková
Cộng hòa Séc (CZE)
71.42 m Nga Mariya Abakumova
Nga (RUS)
70.78 m Đức Christina Obergföll
Đức (GER)
66.13 m
Bảy môn phối hợp
chi tiết
Ukraina Natalya Dobrynska
Ukraina (UKR)
6733 Hoa Kỳ Hyleas Fountain
Hoa Kỳ (USA)
6619 Nga Tatyana Chernova
Nga (RUS)
6591

* Các vận động viên chỉ tham dự đấu loại nhưng vẫn nhận huy chương

Vận động viên người Ukraina Lyudmila Blonska bị tước huy chương bạc nội dung bảy môn phối hợp nữ vì bị phát hiện dương tính với chất metyltestosteron.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]