Cưỡi ngựa tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cưỡi ngựa tại
Thế vận hội Mùa hè 2008
Olympic rings with white rims.svg
Equestrian pictogram.svg
Điều khiển ngựa cá nhân đồng đội
Đua ngựa cá nhân đồng đội
Nhảy ngựa cá nhân đồng đội

Giải cưỡi ngựa tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 9 đến ngày 21 tháng 8 năm 2008 tại Hồng Kông.

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Đức Đức (GER) 3 1 1 5
2 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 1 1 1 3
3 Canada Canada (CAN) 1 1 0 2
Hà Lan Hà Lan (NED) 1 1 0 2
5 Úc Úc (AUS) 0 1 0 1
Thụy Điển Thụy Điển (SWE) 0 1 0 1
7 Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 0 0 2 2
8 Đan Mạch Đan Mạch (DEN) 0 0 1 1
Na Uy Na Uy (NOR) 0 0 1 1
Tổng 6 6 6 18

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Điều khiển ngựa cá nhân
chi tiết
Hà Lan Anky van Grunsven với Salinero
Hà Lan (NED)
Đức Isabell Werth với Satchmo
Đức (GER)
Đức Heike Kemmer với Bonaparte
Đức (GER)
Điều khiển ngựa đồng đội
chi tiết
Đức Đức (GER)
Heike Kemmer với Bonaparte
Nadine Capellmann với Elvis Va
Isabell Werth với Satchmo
Hà Lan Hà Lan (NED)
Hans Peter Minderhoud với Nadine
Imke Schellekens-Bartels với Sunrise
Anky van Grunsven với Salinero
Đan Mạch Đan Mạch (DEN)
Anne van Olst với Clearwater
Công chúa Nathalie của Sayn-Wittgenstein-Berleburg với Digby
Andreas Helgstrand với Don Schufro
Nhảy ngựa cá nhân
chi tiết
Canada Eric Lamaze với Hickstead
Canada (CAN)
Thụy Điển Rolf-Göran Bengtsson với Ninja
Thụy Điển (SWE)
Hoa Kỳ Beezie Madden với Authentic
Hoa Kỳ (USA)
Nhảy ngựa đồng đội
chi tiết
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
McLain Ward với Sapphire
Laura Kraut với Cedric
Will Simpson với Carlsson vom Dach
Beezie Madden với Authentic
Canada Canada (CAN)
Jill Henselwood với Special Ed
Eric Lamaze với Hickstead
Ian Millar với In Style
Mac Cone với Ole
Na Uy Na Uy (NOR)
Stein Endresen với Le Beau
Morten Djupvik với Casino
Geir Gulliksen với Cattani
Tony Andre Hansen với Camiro
Đua ngựa cá nhân
chi tiết
Đức Hinrich Romeike với Marius
Đức (GER)
Hoa Kỳ Gina Miles với McKinlaigh
Hoa Kỳ (USA)
Anh Quốc Kristina Cook với Miners Frolic
Anh Quốc (GBR)
Đua ngựa đồng đội
chi tiết
Đức Đức (GER)
Peter Thomsen với The Ghost of Hamish
Frank Ostholt với Mr. Medicott
Andreas Dibowski với Butts Leon
Ingrid Klimke với Abraxxas
Hinrich Romeike với Marius
Úc Úc (AUS)
Shane Rose với All Luck
Sonja Johnson với Ringwould Jaguar
Lucinda Fredericks với Headley Britannia
Clayton Fredericks với Ben Along Time
Megan Jones với Irish Jester
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Sharon Hunt với Tankers Town
Daisy Dick với Spring Along
William Fox-Pitt với Parkmore Ed
Kristina Cook với Miners Frolic
Mary King với Call Again Cavalier

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]