101 Helena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
101 Helena
Khám phá
Khám phá bởi James Craig Watson
Ngày khám phá 15 tháng 8, 1868
Tên chỉ định
Đặt tên theo Helen of Troy
Tên thay thế  
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 31 tháng 12, 2006 (JD 2454100.5)
Cận điểm quỹ đạo 331.683 Gm (2.217 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 441.092 Gm (2.949 AU)
Bán trục lớn 386.387 Gm (2.583 AU)
Độ lệch tâm 0.142
Chu kỳ quỹ đạo 1516.159 d (4.15 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.44 km/s
Độ bất thường trung bình 125.599°
Độ nghiêng quỹ đạo 10.199°
Kinh độ của điểm nút lên 343.471°
Acgumen của cận điểm 347.818°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 65.8 km
Khối lượng 3.0×1017 kg
Khối lượng riêng trung bình 2.0 g/cm³
Hấp dẫn bề mặt 0.0184 m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 0.0348 km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu ?
Nhiệt độ ~173 K
Kiểu phổ S
Cấp sao tuyệt đối (H) 8.33

101 Helena là một tiểu hành tinh bằng đá khá lớn ở vành đai chính. Tiểu hành tinh này do J. C. Watson phát hiện ngày 15.8.1868, và được đặt theo tên Helen của thành Troy trong thần thoại Hy Lạp.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]