110 Lydia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
110 Lydia
Phát hiện
Người phát hiện Alphonse Borrelly
Ngày phát hiện 19/4/1870
Tên gọi
Loại tiểu hành tinh Vành đai chính
Kỷ nguyên 31/12/2006 (JD 2454100.5)
440,756 Gm (2,946 AU)
377,016 Gm (2,520 AU)
Bán trục lớn 408,886 Gm (2,733 AU)
Độ lệch tâm 0,078
Chu kỳ quỹ đạo 1.650,493 d (4,52 a)
Vận tốc quỹ đạo trung bình 17,99 km/s
Dị thường trung bình 306,394°
Độ nghiêng quỹ đạo 5,974°
Kinh độ điểm mọc 56,993°
Góc cận nhật 281,953°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 86,1 km
Khối lượng 6,7×1017 kg
Mật độ trung bình ? g/cm³
Gia tốc trọng trường tại xích đạo 0,0241 m/s²
Vận tốc vũ trụ cấp 2 0,0455 km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu ?
Nhiệt độ ~168 K
Kiểu quang phổ M
Cấp sao tuyệt đối (H) 7,80

110 Lydia là một tiểu hành tinh khá lớn với kiểu quang phổ M, ở vành đai chính. Thành phần cấu tạo của nó chắc là gồm niken-sắt. Tên của nó được dùng để đặt cho nhóm tiểu hành tinh Lydia. Nó được A. Borrelly phát hiện ngày 19.4.1870 và được đặt theo tên một dân tộc Tiểu Á là người Phryrgia.[1]

Cuối thập niên 1990, một mạng lưới các nhà thiên văn trên khắp thế giới đã sử dụng các đường cong ánh sáng để rút ra các tình trạng quay tròn và các kiểu hình dáng của 10 tiểu hành tinh mới, trong đó có "110 Lydia".[2][3]

Lydia đã che khuất một ngôi sao mờ ngày 18.9.1999.

[sửa] Tham khảo

  1. ^ Schmadel Lutz D. Dictionary of Minor Planet Têns (ấn bản lần thứ 5), Springer, 2003. ISBN 3-540-00238-3.
  2. ^ Durech J.; Kaasalainen M., Marciniak A.; và ctv., “Physical models of ten asteroids from an observers' collaboration network,” Astronomy và Astrophysics, Volume 465, Issue 1, 1-4-2007, tr. 331-337
  3. ^ Durech J.; Kaasalainen M.; Marciniak A.; Allen W. H. và ctv. “Asteroid brightness và geometry”, Astronomy và Astrophysics, Volume 465, Issue 1, 1-4-2007, tr. 331-337.


Các hành tinh vi hìnhsửa
Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh
Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort)


Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác