116 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 140 TCN  thập niên 130 TCN  thập niên 120 TCN  – thập niên 110 TCN –  thập niên 100 TCN  thập niên 90 TCN  thập niên 80 TCN
Năm: 119 TCN 118 TCN 117 TCN116 TCN115 TCN 114 TCN 113 TCN
116 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 116 TCN
Ab urbe condita 638
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4635
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -59 – -58
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2986–2987
Lịch Bahá’í -1959 – -1958
Lịch Bengal -708
Lịch Berber 835
Can Chi Giáp Tý (甲子年)
2581 hoặc 2521
    — đến —
Ất Sửu (乙丑年)
2582 hoặc 2522
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -399 – -398
Lịch Dân Quốc 2027 trước Dân Quốc
民前2027年
Lịch Do Thái 3645–3646
Lịch Đông La Mã 5393–5394
Lịch Ethiopia -123 – -122
Lịch Holocen 9885
Lịch Hồi giáo 760 BH – 759 BH
Lịch Igbo -1115 – -1114
Lịch Iran 737 BP – 736 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -753
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 429
Dương lịch Thái 428
Lịch Triều Tiên 2218

Năm 116 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]