119 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 119 TCN |
| Ab urbe condita | 634 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1962 – -1961 |
| Lịch Bengal | -711 |
| Lịch Berber | 832 |
| Phật lịch | 426 |
| Lịch Myanma | -756 |
| Lịch Byzantine | 5390 – 5391 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1677959}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1678323}} ) |
| Lịch Copt | -402 – -401 |
| Lịch Ethiopia | -126 – -125 |
| Lịch Do Thái | 3642 – 3643 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -62 – -61 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2983 – 2984 |
| Lịch Holocene | 9882 |
| Lịch Iran | 740 BP – 739 BP |
| Lịch Hồi giáo | 763 BH – 762 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2215 |
| Dương lịch Thái | 425 |
Năm 119 TCN là một năm trong lịch Julius.