120 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 120 TCN |
| Ab urbe condita | 633 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1963 – -1962 |
| Lịch Bengal | -712 |
| Lịch Berber | 831 |
| Phật lịch | 425 |
| Lịch Myanma | -757 |
| Lịch Byzantine | 5389 – 5390 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1677594}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1677958}} ) |
| Lịch Copt | -403 – -402 |
| Lịch Ethiopia | -127 – -126 |
| Lịch Do Thái | 3641 – 3642 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -63 – -62 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2982 – 2983 |
| Lịch Holocene | 9881 |
| Lịch Iran | 741 BP – 740 BP |
| Lịch Hồi giáo | 764 BH – 763 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2214 |
| Dương lịch Thái | 424 |
Năm 120 TCN là một năm trong lịch Julius.