123 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 150 TCN  thập niên 140 TCN  thập niên 130 TCN  – thập niên 120 TCN –  thập niên 110 TCN  thập niên 100 TCN  thập niên 90 TCN
Năm: 126 TCN 125 TCN 124 TCN123 TCN122 TCN 121 TCN 120 TCN
123 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 123 TCN
Ab urbe condita 631
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4628
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -66 – -65
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2979–2980
Lịch Bahá’í -1966 – -1965
Lịch Bengal -715
Lịch Berber 828
Can Chi Đinh Tỵ (丁巳年)
2574 hoặc 2514
    — đến —
Mậu Ngọ (戊午年)
2575 hoặc 2515
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -406 – -405
Lịch Dân Quốc 2034 trước Dân Quốc
民前2034年
Lịch Do Thái 3638–3639
Lịch Đông La Mã 5386–5387
Lịch Ethiopia -130 – -129
Lịch Holocen 9878
Lịch Hồi giáo 767 BH – 766 BH
Lịch Igbo -1122 – -1121
Lịch Iran 744 BP – 743 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -760
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 422
Dương lịch Thái 421
Lịch Triều Tiên 2211

Năm 123 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]