123 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 123 TCN |
| Ab urbe condita | 630 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1966 – -1965 |
| Lịch Bengal | -715 |
| Lịch Berber | 828 |
| Phật lịch | 422 |
| Lịch Myanma | -760 |
| Lịch Byzantine | 5386 – 5387 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1676498}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1676862}} ) |
| Lịch Copt | -406 – -405 |
| Lịch Ethiopia | -130 – -129 |
| Lịch Do Thái | 3638 – 3639 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -66 – -65 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2979 – 2980 |
| Lịch Holocene | 9878 |
| Lịch Iran | 744 BP – 743 BP |
| Lịch Hồi giáo | 767 BH – 766 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2211 |
| Dương lịch Thái | 421 |
Năm 123 TCN là một năm trong lịch Julius.