135 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 160 TCN  thập niên 150 TCN  thập niên 140 TCN  – thập niên 130 TCN –  thập niên 120 TCN  thập niên 110 TCN  thập niên 100 TCN
Năm: 138 TCN 137 TCN 136 TCN135 TCN134 TCN 133 TCN 132 TCN
135 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 135 TCN
Ab urbe condita 619
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4616
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -78 – -77
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2967–2968
Lịch Bahá’í -1978 – -1977
Lịch Bengal -727
Lịch Berber 816
Can Chi Ất Tỵ (乙巳年)
2562 hoặc 2502
    — đến —
Bính Ngọ (丙午年)
2563 hoặc 2503
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -418 – -417
Lịch Dân Quốc 2046 trước Dân Quốc
民前2046年
Lịch Do Thái 3626–3627
Lịch Đông La Mã 5374–5375
Lịch Ethiopia -142 – -141
Lịch Holocen 9866
Lịch Hồi giáo 779 BH – 778 BH
Lịch Igbo -1134 – -1133
Lịch Iran 756 BP – 755 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -772
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 410
Dương lịch Thái 409
Lịch Triều Tiên 2199

Năm 135 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]