138 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 138 TCN |
| Ab urbe condita | 615 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1981 – -1980 |
| Lịch Bengal | -730 |
| Lịch Berber | 813 |
| Phật lịch | 407 |
| Lịch Myanma | -775 |
| Lịch Byzantine | 5371 – 5372 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1671019}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1671383}} ) |
| Lịch Copt | -421 – -420 |
| Lịch Ethiopia | -145 – -144 |
| Lịch Do Thái | 3623 – 3624 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -81 – -80 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2964 – 2965 |
| Lịch Holocene | 9863 |
| Lịch Iran | 759 BP – 758 BP |
| Lịch Hồi giáo | 782 BH – 781 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2196 |
| Dương lịch Thái | 406 |
Năm 138 TCN là một năm trong lịch Julius.