139 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 139 TCN |
| Ab urbe condita | 614 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1982 – -1981 |
| Lịch Bengal | -731 |
| Lịch Berber | 812 |
| Phật lịch | 406 |
| Lịch Myanma | -776 |
| Lịch Byzantine | 5370 – 5371 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1670654}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1671018}} ) |
| Lịch Copt | -422 – -421 |
| Lịch Ethiopia | -146 – -145 |
| Lịch Do Thái | 3622 – 3623 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -82 – -81 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2963 – 2964 |
| Lịch Holocene | 9862 |
| Lịch Iran | 760 BP – 759 BP |
| Lịch Hồi giáo | 783 BH – 782 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2195 |
| Dương lịch Thái | 405 |
Năm 139 TCN là một năm trong lịch Julius.