142 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 142 TCN |
| Ab urbe condita | 611 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1985 – -1984 |
| Lịch Bengal | -734 |
| Lịch Berber | 809 |
| Phật lịch | 403 |
| Lịch Myanma | -779 |
| Lịch Byzantine | 5367 – 5368 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1669558}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1669922}} ) |
| Lịch Copt | -425 – -424 |
| Lịch Ethiopia | -149 – -148 |
| Lịch Do Thái | 3619 – 3620 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -85 – -84 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2960 – 2961 |
| Lịch Holocene | 9859 |
| Lịch Iran | 763 BP – 762 BP |
| Lịch Hồi giáo | 786 BH – 785 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2192 |
| Dương lịch Thái | 402 |
Năm 142 TCN là một năm trong lịch Julius.