142 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 170 TCN  thập niên 160 TCN  thập niên 150 TCN  – thập niên 140 TCN –  thập niên 130 TCN  thập niên 120 TCN  thập niên 110 TCN
Năm: 145 TCN 144 TCN 143 TCN142 TCN141 TCN 140 TCN 139 TCN
142 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 142 TCN
Ab urbe condita 612
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4609
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -85 – -84
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2960–2961
Lịch Bahá’í -1985 – -1984
Lịch Bengal -734
Lịch Berber 809
Can Chi Mậu Tuất (戊戌年)
2555 hoặc 2495
    — đến —
Kỷ Hợi (己亥年)
2556 hoặc 2496
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -425 – -424
Lịch Dân Quốc 2053 trước Dân Quốc
民前2053年
Lịch Do Thái 3619–3620
Lịch Đông La Mã 5367–5368
Lịch Ethiopia -149 – -148
Lịch Holocen 9859
Lịch Hồi giáo 786 BH – 785 BH
Lịch Igbo -1141 – -1140
Lịch Iran 763 BP – 762 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -779
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 403
Dương lịch Thái 402
Lịch Triều Tiên 2192

Năm 142 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]