140 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 140 TCN |
| Ab urbe condita | 613 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1983 – -1982 |
| Lịch Bengal | -732 |
| Lịch Berber | 811 |
| Phật lịch | 405 |
| Lịch Myanma | -777 |
| Lịch Byzantine | 5369 – 5370 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1670289}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1670653}} ) |
| Lịch Copt | -423 – -422 |
| Lịch Ethiopia | -147 – -146 |
| Lịch Do Thái | 3621 – 3622 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -83 – -82 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2962 – 2963 |
| Lịch Holocene | 9861 |
| Lịch Iran | 761 BP – 760 BP |
| Lịch Hồi giáo | 784 BH – 783 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2194 |
| Dương lịch Thái | 404 |
Năm 140 TCN là một năm trong lịch Julius.