132 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 132 TCN |
| Ab urbe condita | 621 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1975 – -1974 |
| Lịch Bengal | -724 |
| Lịch Berber | 819 |
| Phật lịch | 413 |
| Lịch Myanma | -769 |
| Lịch Byzantine | 5377 – 5378 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1673211}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1673575}} ) |
| Lịch Copt | -415 – -414 |
| Lịch Ethiopia | -139 – -138 |
| Lịch Do Thái | 3629 – 3630 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -75 – -74 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2970 – 2971 |
| Lịch Holocene | 9869 |
| Lịch Iran | 753 BP – 752 BP |
| Lịch Hồi giáo | 776 BH – 775 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2202 |
| Dương lịch Thái | 412 |
Năm 132 TCN là một năm trong lịch Julius.