130 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 130 TCN |
| Ab urbe condita | 623 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1973 – -1972 |
| Lịch Bengal | -722 |
| Lịch Berber | 821 |
| Phật lịch | 415 |
| Lịch Myanma | -767 |
| Lịch Byzantine | 5379 – 5380 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1673941}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1674305}} ) |
| Lịch Copt | -413 – -412 |
| Lịch Ethiopia | -137 – -136 |
| Lịch Do Thái | 3631 – 3632 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -73 – -72 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2972 – 2973 |
| Lịch Holocene | 9871 |
| Lịch Iran | 751 BP – 750 BP |
| Lịch Hồi giáo | 774 BH – 773 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2204 |
| Dương lịch Thái | 414 |
Năm 130 TCN là một năm trong lịch Julius.