131 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 131 TCN |
| Ab urbe condita | 622 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1974 – -1973 |
| Lịch Bengal | -723 |
| Lịch Berber | 820 |
| Phật lịch | 414 |
| Lịch Myanma | -768 |
| Lịch Byzantine | 5378 – 5379 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1673576}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1673940}} ) |
| Lịch Copt | -414 – -413 |
| Lịch Ethiopia | -138 – -137 |
| Lịch Do Thái | 3630 – 3631 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -74 – -73 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2971 – 2972 |
| Lịch Holocene | 9870 |
| Lịch Iran | 752 BP – 751 BP |
| Lịch Hồi giáo | 775 BH – 774 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2203 |
| Dương lịch Thái | 413 |
Năm 131 TCN là một năm trong lịch Julius.