158 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 158 TCN |
| Ab urbe condita | 595 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2001 – -2000 |
| Lịch Bengal | -750 |
| Lịch Berber | 793 |
| Phật lịch | 387 |
| Lịch Myanma | -795 |
| Lịch Byzantine | 5351 – 5352 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1663714}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1664078}} ) |
| Lịch Copt | -441 – -440 |
| Lịch Ethiopia | -165 – -164 |
| Lịch Do Thái | 3603 – 3604 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -101 – -100 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2944 – 2945 |
| Lịch Holocene | 9843 |
| Lịch Iran | 779 BP – 778 BP |
| Lịch Hồi giáo | 803 BH – 802 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2176 |
| Dương lịch Thái | 386 |
Năm 158 TCN là một năm trong lịch Julius.