256 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 256 TCN |
| Ab urbe condita | 497 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2099 – -2098 |
| Lịch Bengal | -848 |
| Lịch Berber | 695 |
| Phật lịch | 289 |
| Lịch Myanma | -893 |
| Lịch Byzantine | 5253 – 5254 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1627920}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1628284}} ) |
| Lịch Copt | -539 – -538 |
| Lịch Ethiopia | -263 – -262 |
| Lịch Do Thái | 3505 – 3506 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -199 – -198 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2846 – 2847 |
| Lịch Holocene | 9745 |
| Lịch Iran | 877 BP – 876 BP |
| Lịch Hồi giáo | 904 BH – 903 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2078 |
| Dương lịch Thái | 288 |
Năm 256 TCN là một năm trong lịch Julius.
[sửa] Sự kiện
Chiến tranh liệt quốc ở Trung Quốc ngày càng khốc liệt. Tần Chiêu Tương vương đánh diệt Tây Chu, bắt vua Chu Noãn Vương. Nước Sở diệt nước Lỗ.
[sửa] Sinh
- Hán Cao Tổ, Hoàng đế sáng lập nhà Hán.