27 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 27 TCN |
| Ab urbe condita | 726 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1870 – -1869 |
| Lịch Bengal | -619 |
| Lịch Berber | 924 |
| Phật lịch | 518 |
| Lịch Myanma | -664 |
| Lịch Byzantine | 5482 – 5483 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1711562}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1711926}} ) |
| Lịch Copt | -310 – -309 |
| Lịch Ethiopia | -34 – -33 |
| Lịch Do Thái | 3734 – 3735 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 30 – 31 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3075 – 3076 |
| Lịch Holocene | 9974 |
| Lịch Iran | 648 BP – 647 BP |
| Lịch Hồi giáo | 668 BH – 667 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2307 |
| Dương lịch Thái | 517 |
Năm 27 TCN là một năm trong lịch Julius.