618
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Về ý nghĩa số học, xem 618 (số)
| Thế kỷ: | thế kỷ 6 - thế kỷ 7 - thế kỷ 8 |
| Thập niên: | 580 590 600 - 610 - 620 630 640 |
| Năm: | 615 616 617 - 618 - 619 620 621 |
| Lịch Gregory | 618 DCXVIII |
| Ab urbe condita | 1370 |
| Lịch Armenia | 67 ԹՎ ԿԷ |
| Lịch Bahá'í | -1226 – -1225 |
| Lịch Bengal | 25 |
| Lịch Berber | 1568 |
| Phật lịch | 1162 |
| Lịch Myanma | -20 |
| Lịch Byzantine | 6126 – 6127 |
| Âm lịch | Ngày 29 tháng một (11) năm Đinh Sửu (29 -11 - 3254/3314) — đến —
Ngày mùng 10 tháng chạp năm Mậu Dần(10 -12 - 3255/3315) |
| Lịch Copt | 334 – 335 |
| Lịch Ethiopia | 610 – 611 |
| Lịch Do Thái | 4378 – 4379 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 674 – 675 |
| - Shaka Samvat | 540 – 541 |
| - Kali Yuga | 3719 – 3720 |
| Lịch Holocene | 10618 |
| Lịch Iran | 4 BP – 3 BP |
| Lịch Hồi giáo | 4 BH – 3 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2951 |
| Dương lịch Thái | 1161 |
Năm 618 là một năm trong lịch Julius.
[sửa] Sự kiện
- Nhà Tùy chấm dứt, nhà Đường lên thay ở Trung Quốc. Vua đầu tiên của nhà Đường là Đường Cao Tổ.
- Nội chiến ở Medina bắt đầu.
- Tong Khan trở thành Hãn của Western Turkic Khaganate. Ông là người sáng lập nên Khazar Khaganate.