713

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 7 - thế kỷ 8 - thế kỷ 9
Thập niên: 680  690  700  - 710 -  720  730  740
Năm: 710 711 712 - 713 - 714 715 716

Năm 713 trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

713 trong lịch khác
Lịch Gregory 713
DCCXIII
Ab urbe condita 1466
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 162
ԹՎ ՃԿԲ
Lịch Assyria 5463
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 769–770
 - Shaka Samvat 635–636
 - Kali Yuga 3814–3815
Lịch Bahá’í -1131 – -1130
Lịch Bengal 120
Lịch Berber 1663
Can Chi Nhâm Tý (壬子年)
3409 hoặc 3349
    — đến —
Quý Sửu (癸丑年)
3410 hoặc 3350
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 429–430
Lịch Dân Quốc 1199 trước Dân Quốc
民前1199年
Lịch Do Thái 4473–4474
Lịch Đông La Mã 6221–6222
Lịch Ethiopia 705–706
Lịch Holocen 10713
Lịch Hồi giáo 94–95
Lịch Igbo -287 – -286
Lịch Iran 91–92
Lịch Julius 713
DCCXIII
Lịch Myanma 75
Lịch Nhật Bản Wadō 6
(和銅6年)
Phật lịch 1257
Dương lịch Thái 1256
Lịch Triều Tiên 3046

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]