930

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 9 - thế kỷ 10 - thế kỷ 11
Thập niên: 900  910  920  - 930 -  940  950  960
Năm: 927 928 929 - 930 - 931 932 933

Năm 930 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

930 trong lịch khác
Lịch Gregory 930
CMXXX
Ab urbe condita 1683
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 379
ԹՎ ՅՀԹ
Lịch Assyria 5680
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 986–987
 - Shaka Samvat 852–853
 - Kali Yuga 4031–4032
Lịch Bahá’í -914 – -913
Lịch Bengal 337
Lịch Berber 1880
Can Chi Kỷ Sửu (己丑年)
3626 hoặc 3566
    — đến —
Canh Dần (庚寅年)
3627 hoặc 3567
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 646–647
Lịch Dân Quốc 982 trước Dân Quốc
民前982年
Lịch Do Thái 4690–4691
Lịch Đông La Mã 6438–6439
Lịch Ethiopia 922–923
Lịch Holocen 10930
Lịch Hồi giáo 317–318
Lịch Igbo -70 – -69
Lịch Iran 308–309
Lịch Julius 930
CMXXX
Lịch Myanma 292
Lịch Nhật Bản Enchō 8
(延長8年)
Phật lịch 1474
Dương lịch Thái 1473
Lịch Triều Tiên 3263

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]