Lưu Cung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hán Tiền Thiếu Đế
漢前少帝
Hoàng đế Trung Hoa (chi tiết...)
Hoàng đế nhà Tây Hán
Tại vị  188 TCN184 TCN
Tiền nhiệm Hán Huệ Đế
Kế nhiệm Lưu Hồng
Tên thật
Lưu Cung (劉恭; líu gōng)
Miếu hiệu Tiền Thiếu đế
Triều đại Nhà Hán
Thân phụ Hán Huệ Đế
Mất 184 TCN
Trung Quốc

Lưu Cung (Chữ Hán: 劉恭), tức Hán Tiền Thiếu Đế (漢前少帝) (? – 184 TCN) là vị Hoàng đế thứ ba của nhà Tây Hán trong lịch sử Trung Quốc, kế vị Hán Huệ Đế.

Tiểu sử[sửa]

Ông là con trai của Hán Huệ Đế, với một bà phi và mẹ ông đã bị bức tử, và ông đã được Lã hậu đưa vào làm con của hoàng hậu Trương Yên - vợ Huệ Đế.

Có rất ít tài liệu ghi chép về cuộc đời và tính cách của ông. Trước khi lên ngôi, ông đã được phong làm Thái tử. Sau khi vua cha Huệ Đế qua đời, Lưu Cung lên ngôi. Tuy nhiên, bà nội ông là Lã hậu công khai cai quản hết việc triều chính.

Khoảng năm 184 TCN, Lưu Cung nhận ra việc Lã hậu hại mẹ ông. Ông lại nói ra ý định lúc lớn lên và hứa sẽ xử lý Lã hậu.

Không may, Lã hậu nghe được và đã bí mật sai người giam ông trong cung và công bố ông bị trọng bệnh loạn tinh thần và thông báo cho bá quan rằng ông không thể cai quản triều chính và cần phải phê ngôi. Các quan trong triều nghe theo và ông đã bị bỏ chết. Em trai ông là Lưu Nghĩa, sau đó đổi tên thành Lưu Hồng lên kế vị (tức Hán Hậu Thiếu Đế).

Hán Tiền Thiếu đế bị coi là một vị vua bù nhìn của Lã Hậu nên thường bị loại khỏi danh sách chính thức của các vị hoàng đế nhà Hán.

Thế phả nhà Hán[sửa]


 
 
 
1
Hán Cao Tổ
?-195TCN
256-195TCN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Hán Văn Đế
180-157TCN
202–157TCN
 

Lưu Cứ
 

Lưu Bác
 
2
Hán Huệ Đế
194-188TCN
210–188TCN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6
Hán Cảnh Đế
157-141TCN
188–141TCN
 

Lưu Tiến
 
9
Xương Ấp Vương
74-74TCN
?-59TCN
 
3
Hán Tiền Thiếu Đế
188-184TCN
?–184TCN
 
4
Hán Hậu Thiếu Đế
184-180TCN
?–180TCN
 
 
 
 
 
 
 
 
7
Hán Vũ Đế
140-87TCN
156-87TCN
 
10
Hán Tuyên Đế
74-49TCN
91-49TCN
 
 
 
 
 
 
 
 
8
Hán Chiêu Đế
95–74TCN
87-74TCN
 
11
Hán Nguyên Đế
76–33TCN
49-33TCN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Lưu Khang
 
Lưu Hưng
 
Lưu Hiển
 
12
Hán Thành Đế
33–7TCN
51-7TCN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
13
Hán Ai Đế
7–1TCN
26-1TCN
 
14
Hán Bình Đế
9TCN–5SCN
1TCN-5SCN
 
15
Nhũ Tử Anh
5–8
25–25
5–25

Xem thêm[sửa]