Abrostola ussuriensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abrostola ussuriensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Plusiinae
Tông (tribus) Abrostolini
Chi (genus) Abrostola
Loài (species) A. ussuriensis
Danh pháp hai phần
Abrostola ussuriensis
Dufay, 1958

Abrostola ussuriensis là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Đông Á, bao gồm Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản và recently also Trung Quốc.[1]

Sải cánh dài 33–35 mm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]