Anderlues
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Anderlues | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Anderlues in Hainaut | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Thuin | ||
| Toạ độ | 50°24′0″B 04°16′0″Đ / 50,4°B 4,26667°ĐTọa độ: 50°24′0″B 04°16′0″Đ / 50,4°B 4,26667°Đ | ||
| Diện tích | 17.02 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
11,578 (1 tháng 1 năm 2006) 47.69% 52.31% 680 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 24.12% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €10,382/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Philippe Tison (PS) | ||
| Đảng cầm quyền | PS, MR | ||
| Mã bưu chính | 6150 | ||
| Mã vùng | 071 | ||
| Website | www.anderlues.be | ||
Anderlueslà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Anderlues có dân số 11.578 người. Tổng diện tích là 17,02 km² với mật độ dân số là 680 người trên mỗi km². Mã bưu chính là 6150.
|
|||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Anderlues. |