Brugelette
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Brugelette | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Brugelette trong Hainaut | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Ath | ||
| Toạ độ | 50°36′0″B 03°51′0″Đ / 50,6°B 3,85°ĐTọa độ: 50°36′0″B 03°51′0″Đ / 50,6°B 3,85°Đ | ||
| Diện tích | 28.40 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
3,284 (1 tháng 1 năm 2006) 49.09% 50.91% 116 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 14.85% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €11,726/người (2003) | ||
| Thị trưởng | André Desmarlières | ||
| Đảng cầm quyền | BR | ||
| Mã bưu chính | 7940-7943 | ||
| Mã vùng | 068 | ||
| Website | www.brugelette.be | ||
Brugelettelà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Brugelette có dân số 3.284 người. Tổng diện tích là 28,40 km² với mật độ dân số là 116 người trên mỗi km².
|
|||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Brugelette. |