Ham-sur-Heure-Nalinnes
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ham-sur-Heure-Nalinnes | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Ham-sur-Heure-Nalinnes in Hainaut | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Thuin | ||
| Toạ độ | 50°19′0″B 04°23′0″Đ / 50,31667°B 4,38333°ĐTọa độ: 50°19′0″B 04°23′0″Đ / 50,31667°B 4,38333°Đ | ||
| Diện tích | 45.68 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
13,396 (1 tháng 1 năm 2006) 48.35% 51.65% 293 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 12.64% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €14,753/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Yves Binon (MR) | ||
| Đảng cầm quyền | MR, cdH | ||
| Mã bưu chính | 6120 | ||
| Mã vùng | 071 | ||
| Website | www.ham-sur-heure-nalinnes.be | ||
Ham-sur-Heure-Nalinneslà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm, 2006 Ham-sur-Heure-Nalinnes có dân số 13.364 người. The land area is 45,68 km², với mật độ dân số là 293 người trên mỗi km².
Đô thị Ham-sur-Heure-Nalinnes đã được lập trên cơ sở hợp nhất các đô thị nhỏ hơn vào năm 1977: Cour-sur-Heure (tiếng Walloon: Cour), Ham-sur-Heure (Han-Nålene), Jamioulx (Djanmioû), Marbaix-la-Tour (Marbwê) and Nalinnes (Nålene).
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Ham-sur-Heure-Nalinnes. |