Estinnes
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Estinnes | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Estinnes ở Hainaut | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Thuin | ||
| Toạ độ | 50°24′0″B 04°06′0″Đ / 50,4°B 4,1°ĐTọa độ: 50°24′0″B 04°06′0″Đ / 50,4°B 4,1°Đ | ||
| Diện tích | 72.73 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
7,413 (1 tháng 1 năm 2006) 48.91% 51.09% 102 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 17.04% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €11,515/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Etienne Quenon | ||
| Đảng cầm quyền | EMC | ||
| Mã bưu chính | 7120 | ||
| Mã vùng | 064 | ||
| Website | www.estinnes.be | ||
Estinneslà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Estinnes có dân số 7.413 người. Tổng diện tích là 72,73 km² với mật độ dân số là 102 người trên mỗi km².
|
|||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Estinnes. |