Antakya
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Antakya | |
| Vị trí của Antakya trong Thổ Nhĩ Kỳ. | |
| Tọa độ: 36°12′B 36°09′Đ / 36,2°B 36,15°ĐTọa độ: 36°12′B 36°09′Đ / 36,2°B 36,15°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Địa Trung Hải |
| Tỉnh | Hatay |
| Độ cao | 67 m (220 ft) |
| Dân số 2008 | |
| - Tổng cộng | 213.581 |
| Múi giờ | EET (UTC+2) |
| - Mùa hè (DST) | EEST (UTC+3) |
| Mã bưu chính | 31 |
| Mã điện thoại | (0)326 |
| Biển số xe | 31 |
Antakya (tiếng Ả Rập: انطاكية, Anṭākyä from Bản mẫu:Lang-syr, Anṭiokia; tiếng Hy Lạp: Ἀντιόχεια, Antiókheia hay Antiócheia) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Hatay của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Antakya có diện tích km2, dân số thời điểm năm 2009 là 190.377 người. Đây là thành phố lớn thứ 40 tại Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm gần biên giới với Syria.