Arctocephalus forsteri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arctocephalus forsteri
Seal 0906.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Otariidae
Chi (genus) Arctocephalus
Loài (species) A. forsteri
Danh pháp hai phần
Arctocephalus forsteri
Lesson, 1828[2]
Phân bố
Phân bố

Arctocephalus forsteri là một loài động vật có vú trong họ Otariidae, bộ Ăn thịt. Loài này được Lesson mô tả năm 1828.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Goldsworthy, S. & Gales, N. (IUCN SSC Pinniped Specialist Group) (2008). Arctocephalus forsteri. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 14 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Arctocephalus forsteri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Arctocephalus forsteri tại Wikimedia Commons