Arctocephalus galapagoensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arctocephalus galapagoensis
Galapagos Fur Seal, Santiago Island.jpg
Arctocephalus galapagoensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Otariidae
Chi (genus) Arctocephalus
Loài (species) A. galapagoensis
Danh pháp hai phần
Arctocephalus galapagoensis
(Heller, 1904)[2]
Galápagos fur seal range
Galápagos fur seal range

Arctocephalus galapagoensis là một loài động vật có vú trong họ Otariidae, bộ Ăn thịt. Loài này được Heller mô tả năm 1904.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aurioles, D. & Trillmich, F. (IUCN SSC Pinniped Specialist Group) 2008. Arctocephalus galapagoensis. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Arctocephalus galapagoensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Arctocephalus galapagoensis tại Wikimedia Commons