Avahi occidentalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Avahi occidentalis
Avahi occidentalis.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Indridae
Chi (genus) Avahi
Loài (species) A. occidentalis
Danh pháp hai phần
Avahi occidentalis
Lorenz von Liburnau, 1898[2]
Avahi occidentalis range map.svg

Avahi occidentalis là một loài động vật có vú trong họ Indridae, bộ Primates. Loài này được von Lorenz-Liburnau mô tả năm 1898.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Andrainarivo, C., Andriaholinirina, V. N., Feistner, A., Felix, T., Ganzhorn, J., Garbutt, N., Golden, C., Konstant, B., Louis Jr., E., Meyers, D., Mittermeier, R. A., Perieras, A., Princee, F., Rabarivola, J. C., Rakotosamimanana, B., Rasamimanana, H., Ratsimbazafy, J., Raveloarinoro, G., Razafimanantsoa, A., Rumpler, Y., Schwitzer, C., Thalmann, U., Wilmé, L. & Wright, P. (2008). Avahi occidentalis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 1 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Avahi occidentalis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Avahi laniger tại Wikimedia Commons