Avenionia brevis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Avenionia brevis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
Họ (familia) Hydrobiidae
Chi (genus) Avenionia
Loài (species) A. brevis
Danh pháp hai phần
Avenionia brevis
(Draparnaud, 1805)
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Bythinia brevis Draparnaud, 1805
  • Cyclostoma breve Draparnaud, 1805

Avenionia brevis là một loài ốc nước ngọt cỡ nhỏ có mangnắp, là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước trong họ Hydrobiidae.

Loài này phân bố ở Bỉ, Pháp, Đức, và Hà Lan]].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Prie, V. (2010). “Avenionia brevis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ Philippe Bouchet (2013). “Avenionia brevis”. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]