Băng tần E

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Băng tần E
Dải tần số 2–3 GHz
Số băng tần vô tuyến ITU

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Ký hiệu băng tần vô tuyến ITU

ELF SLF ULF VLF LF MF HF VHF UHF SHF EHF THF

Băng tần vô tuyến NATO

A B C D E F G H I J K L M

Băng tần IEEE

HF VHF UHF L S C X Ku K Ka Q V W

Băng tần E NATO là dải tần số vô tuyến từ 2 GHz tới 3 GHz trong phổ điện từ. Băng tần này có bước sóng từ 10 cm tới 15 cm. Băng E nằm trong phần trên của UHF trong phổ vô tuyến. Băng E NATO nằm trong băng tần S (2–4 GHz) thuộc hệ thống phân loại của IEEE cũ hơn.

Tên gọi Băng tần E mới hơn nằm trong băng tần số cực kỳ caoư từ 71 tới 76 gigahéc (GHz), 81 tới 86 GHz và 92 tới 95 GHz. Nó được dùng cho thông tin băng rộng, tầm ngắn.[1]

Vô tuyến nghiệp dư[sửa | sửa mã nguồn]

Các quy định vô tuyến của Liên minh Viễn thông Quốc tế cho phép các hoạt động vô tuyến nghiệp dư và vệ tinh nghiệp dự hoạt động trong dải tần 76 tới 81 GHz, còn gọi là băng tần 4 mm.

Các băng tần sóng cực ngắn khác[sửa | sửa mã nguồn]

Phổ sóng cực ngắn thường được định nghĩa là phổ điện từ trong dải tần số 1.0 GHz đến 30 GHz, nhưng một số định nghĩa cũ hơn tính cả các tần số thấp hơn. Hầu hết các ứng dụng phổ biến trong dải tần 1,0 đến 30 GHz. Các băng tần số sóng cực ngắn, được định nghĩa bởi Hiệp hội Vô tuyến Anh (RSGB), được thể hiện trong bảng dưới đây. Chú ý là các tần số trên 30 GHz thường được gọi là "sóng mm". Tần số 30 GHz tương ứng với bước sóng 10 mm, hay 1 cm.

Băng tần L 1 tới 2 GHz
Băng tần S 2 tới 4 GHz
Băng tần C 4 tới 8 GHz
Băng tần X 8 tới 12 GHz
Băng tần Ku 12 tới 18 GHz
Băng tần K 18 tới 26,5 GHz
Băng tần Ka 26,5 tới 40 GHz
Băng tần Q 30 tới 50 GHz
Băng tần U 40 tới 60 GHz
Băng tần V 50 tới 75 GHz
Băng tần E 60 tới 90 GHz
Băng tần W 75 tới 110 GHz
Băng tần F 90 tới 140 GHz
Băng tần D 110 tới 170 GHz

Chú thích: "Băng tần P " đôi khi được dùng không chính xác cho băng tần Ku. "P" có nghĩa là "previous" (trước) là băng tần radar dùng ở Anh có dải tần 250 đến 500 MHz, hiện nay băng tần hoàn toàn lỗi thời theo tiêu chuẩn 521 của IEEE, xem [2][3]. Đối với các định nghĩa khác, xem Letter Designations of Microwave Bands

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1] Multigigabit wireless technology at 70 GHz, 80 GHz and 90 GHz, RF Design, May 2006

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]