Bảng tổng kết huy chương Thế vận hội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huy chương bạc được trao cho vận động viên chiến thắng tại kì Thế vận hội mùa hè 1896; hệ thống được bổ sung bao gồm huy chương vàng, bạc, đồng ở các kì Thế vận hội sau

Bảng tổng sắp huy chương qua các kì Thế vận hội từ năm 1896 đến năm 2008, bao gồm các huy chương Thế vận hội mùa hèThế vận hội mùa đông. Bảng này không bao gồm huy chương của Thế vận hội 1906 vì kì đại hội này không được Ủy ban Olympic quốc tế (IOC) công nhận là một Đại hội chính thức.

Bản thân IOC không công bố bảng thành tích huy chương mọi thời đại, mà chỉ công bố của từng Thế vận hội riêng lẻ. Do đó bảng này chỉ làm nhiệm vụ tổng hợp lại dựa vào tổng cơ sở dữ liệu của IOC.[1]

Kết quả được trình bày theo Mã quốc gia IOC hiện thời. Thông thường, một kí hiệu mã đặc trưng cho một Ủy ban Olympic quốc gia (NOC). Trong một số trường hợp, một quốc gia có nhiều mã biểu trưng tùy thời điểm hoặc một quốc gia đổi danh xưng, số lượng huy chương vẫn được cộng dồn (Ví dụ: Hà Lan chuyển mã từ HOL sang NED, Iran chuyển mã IRN sang IRI; hoặc Sri Lanka đổi tên từ Ceylon). Vì các huy chương được quy về NOC, nhưng không phải tất cả đều thuộc về các quốc gia, đã có trường hợp một số vận động viên tranh tài tự do trước khi quốc gia của họ giành được độc lập (xem ghi chú về các trường hợp đặc biệt). Tên bị in nghiêng để chỉ quốc gia đã tan rã.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng thống kê dưới đây được định dạng sẵn theo tên của các Ủy ban Olympic quốc gia, nhưng có thể tùy đổi phụ thuộc vào điều chỉnh của người đọc, như sắp theo số lượng huy chương vàng hay sắp theo tổng số huy chương. Để hiển thị kết quả xếp theo vàng, bạc, rồi đến đồng, người đọc phải làm theo thứ tự sau: xếp cột đồng trước, rồi đến bạc và cuối cùng là vàng:

Đội (Mã IOC) № Mùa hè Vàng Bạc Đồng Tổng № Mùa đông Vàng Bạc Đồng Tổng № Số đại hội Vàng Bạc Đồng Tổng chung
Afghanistan Afghanistan  (AFG) 12 0 0 1 1 0 0 0 0 0 12 0 0 1 1
Algérie Algérie (ALG) 11 4 2 8 14 2 0 0 0 0 13 4 2 8 14
Argentina Argentina (ARG) 22 17 23 26 66 16 0 0 0 0 38 17 23 26 66
Armenia Armenia (ARM) 4 1 1 7 9 4 0 0 0 0 8 1 1 7 9
Australasia Australasia (ANZ) [2] 2 3 4 5 12 0 0 0 0 0 2 3 4 5 12
Úc Úc (AUS) [3][4] 24 131 137 164 432 16 3 0 3 6 40 134 137 167 438
Áo Áo (AUT) 25 18 33 35 86 20 51 64 70 185 45 69 97 105 271
Azerbaijan Azerbaijan (AZE) 4 4 3 9 16 3 0 0 0 0 7 4 3 9 16
Bahamas Bahamas (BAH) 14 3 3 4 10 0 0 0 0 0 14 3 3 4 10
Barbados Barbados (BAR) [5] 10 0 0 1 1 0 0 0 0 0 10 0 0 1 1
Belarus Belarus (BLR) 4 10 19 35 64 4 0 3 3 6 8 10 22 38 70
Bỉ Bỉ (BEL) 24 37 51 51 139 18 1 1 3 5 42 38 52 54 144
Bermuda Bermuda (BER) 16 0 0 1 1 5 0 0 0 0 21 0 0 1 1
Bohemia Bohemia (BOH) [4][6] 3 0 1 3 4 0 0 0 0 0 3 0 1 3 4
Brasil Brasil (BRA) 20 20 25 46 91 5 0 0 0 0 25 20 25 46 91
Tây Ấn thuộc Anh Tây Ấn thuộc Anh (BWI) [7] 1 0 0 2 2 0 0 0 0 0 1 0 0 2 2
Bulgaria Bulgaria (BUL) 18 51 84 77 212 17 1 2 3 6 35 52 86 80 218
Burundi Burundi (BDI) 4 1 0 0 1 0 0 0 0 0 4 1 0 0 1
Cameroon Cameroon (CMR) 12 3 1 1 5 1 0 0 0 0 13 3 1 1 5
Canada Canada (CAN) 24 58 94 108 260 20 38 38 43 119 44 96 132 151 379
Chile Chile (CHI) 21 2 7 4 13 14 0 0 0 0 35 2 7 4 13
Trung Quốc Trung Quốc (CHN) [8] 8 163 117 106 386 8 4 16 13 33 16 167 133 119 419
Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc (TPE) [9] 7 2 6 11 19 7 0 0 0 0 14 2 6 11 19
Colombia Colombia (COL) 17 1 3 7 11 0 0 0 0 0 17 1 3 7 11
Costa Rica Costa Rica (CRC) 13 1 1 2 4 5 0 0 0 0 18 1 1 2 4
Côte d'Ivoire Côte d'Ivoire (CIV) 11 0 1 0 1 0 0 0 0 0 11 0 1 0 1
Croatia Croatia (CRO) 5 3 6 8 17 5 4 3 0 7 10 7 9 8 24
Cuba Cuba (CUB) [4] 18 67 64 63 194 0 0 0 0 0 18 67 64 63 194
Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc (CZE) [10] 4 10 12 11 33 4 3 5 2 10 8 13 17 13 43
Tiệp Khắc Tiệp Khắc (TCH) [11] 16 49 49 45 143 16 2 8 15 25 32 51 57 60 168
Đan Mạch Đan Mạch (DEN) [4] 25 41 63 66 170 11 0 1 0 1 36 41 64 66 171
Djibouti Djibouti (DJI) 7 0 0 1 1 0 0 0 0 0 7 0 0 1 1
Cộng hòa Dominicana Cộng hòa Dominicana (DOM) 12 2 1 1 4 0 0 0 0 0 12 2 1 1 4
Ecuador Ecuador (ECU) 12 1 1 0 2 0 0 0 0 0 12 1 1 0 2
Ai Cập Ai Cập (EGY) [4][12] 19 7 7 10 24 1 0 0 0 0 20 7 7 10 24
Eritrea Eritrea (ERI) 3 0 0 1 1 0 0 0 0 0 3 0 0 1 1
Estonia Estonia (EST) 10 9 8 14 31 7 4 1 1 6 17 13 9 15 37
Ethiopia Ethiopia (ETH) 11 18 6 14 38 1 0 0 0 0 12 18 6 14 38
Phần Lan Phần Lan (FIN) 23 101 83 115 299 20 41 58 52 151 43 142 141 167 450
Pháp Pháp (FRA) [4] 26 191 212 233 636 20 25 24 34 83 46 216 236 267 719
Gruzia Gruzia (GEO) 4 5 2 11 18 4 0 0 0 0 8 5 2 11 18
Đức Đức (GER) [4][13] 14 163 163 203 529 9 60 59 41 160 23 223 222 244 689
Đông Đức Đông Đức (GDR) [14] 5 153 129 127 409 6 39 36 35 110 11 192 165 162 519
Tây Đức Tây Đức (FRG) [4][14] 5 56 67 81 204 6 11 15 13 39 11 67 82 94 243
Đức Đội tuyển Thống nhất Đức (EUA) [15] 3 28 54 36 118 3 8 6 5 19 6 36 60 41 137
Ghana Ghana (GHA) 12 0 1 3 4 0 0 0 0 0 12 0 1 3 4
Anh Quốc Anh Quốc (GBR) [4][16] 26 207 255 253 715 20 8 3 10 21 46 215 258 263 736
Hy Lạp Hy Lạp (GRE) [4] 26 30 42 36 108 16 0 0 0 0 42 30 42 36 108
Guyana Guyana (GUY) 15 0 0 1 1 0 0 0 0 0 15 0 0 1 1
Haiti Haiti (HAI) 13 0 1 1 2 0 0 0 0 0 13 0 1 1 2
Hồng Kông Hồng Kông (HKG) [17] 14 1 1 0 2 2 0 0 0 0 16 1 1 0 2
Hungary Hungary (HUN) 24 159 141 159 459 20 0 2 4 6 44 159 143 163 465
Iceland Iceland (ISL) 18 0 2 2 4 15 0 0 0 0 33 0 2 2 4
Ấn Độ Ấn Độ (IND) 22 9 4 7 20 7 0 0 0 0 29 9 4 7 20
Indonesia Indonesia (INA) 13 6 9 10 25 0 0 0 0 0 13 6 9 10 25
Iran Iran (IRI) 14 11 15 22 48 8 0 0 0 0 22 11 15 22 48
Iraq Iraq (IRQ) 12 0 0 1 1 0 0 0 0 0 12 0 0 1 1
Ireland Ireland (IRL) 19 8 7 8 23 4 0 0 0 0 23 8 7 8 23
Israel Israel (ISR) 14 1 1 5 7 4 0 0 0 0 18 1 1 5 7
Ý Ý (ITA) 25 190 158 174 522 20 36 31 34 101 45 226 189 208 623
Jamaica Jamaica (JAM) [18] 15 13 24 16 53 5 0 0 0 0 20 13 24 16 53
Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 20 123 112 126 361 18 9 10 13 32 38 132 122 139 393
Kazakhstan Kazakhstan (KAZ) 4 9 16 14 39 4 1 2 2 5 8 10 18 16 44
Kenya Kenya (KEN) 12 22 29 24 75 3 0 0 0 0 15 22 29 24 75
Bắc Triều Tiên Bắc Triều Tiên (PRK) 8 10 12 19 41 7 0 1 1 2 15 10 13 20 43
Hàn Quốc Hàn Quốc (KOR) 15 68 74 73 215 15 17 8 6 31 30 85 82 79 246
Kuwait Kuwait (KUW) 11 0 0 1 1 0 0 0 0 0 11 0 0 1 1
Kyrgyzstan Kyrgyzstan (KGZ) 4 0 1 2 3 4 0 0 0 0 8 0 1 2 3
Latvia Latvia (LAT) 9 2 11 4 17 8 0 0 1 1 17 2 11 5 18
Liban Liban (LIB) 15 0 2 2 4 14 0 0 0 0 29 0 2 2 4
Liechtenstein Liechtenstein (LIE) 15 0 0 0 0 16 2 2 5 9 31 2 2 5 9
Litva Litva (LTU) 7 4 4 8 16 6 0 0 0 0 13 4 4 8 16
Luxembourg Luxembourg (LUX) [19] 21 1 1 0 2 7 0 2 0 2 28 1 3 0 4
Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia (MKD) 4 0 0 1 1 3 0 0 0 0 7 0 0 1 1
Malaysia Malaysia (MAS) 11 0 2 2 4 0 0 0 0 0 11 0 2 2 4
Mauritius Mauritius (MRI) 7 0 0 1 1 0 0 0 0 0 7 0 0 1 1
Mexico Mexico (MEX) 21 12 18 25 55 6 0 0 0 0 27 12 18 25 55
Moldova Moldova (MDA) 4 0 2 3 5 4 0 0 0 0 8 0 2 3 5
Mông Cổ Mông Cổ (MGL) 11 2 7 10 19 11 0 0 0 0 22 2 7 10 19
Maroc Maroc (MAR) 12 6 5 10 21 4 0 0 0 0 16 6 5 10 21
Mozambique Mozambique (MOZ) 8 1 0 1 2 0 0 0 0 0 8 1 0 1 2
Namibia Namibia (NAM) 5 0 4 0 4 0 0 0 0 0 5 0 4 0 4
Hà Lan Hà Lan (NED) [4] 23 71 79 96 246 18 25 30 23 78 41 96 109 119 324
Antille thuộc Hà Lan Antille thuộc Hà Lan (AHO) 13 0 1 0 1 2 0 0 0 0 15 0 1 0 1
New Zealand New Zealand (NZL) [3] 21 36 15 35 86 13 0 1 0 1 34 36 16 35 87
Niger Niger (NIG) 10 0 0 1 1 0 0 0 0 0 10 0 0 1 1
Nigeria Nigeria (NGR) 14 2 9 12 23 0 0 0 0 0 14 2 9 12 23
Na Uy Na Uy (NOR) 23 54 48 42 144 20 98 98 84 280 43 152 146 126 424
Pakistan Pakistan (PAK) 15 3 3 4 10 0 0 0 0 0 15 3 3 4 10
Panama Panama (PAN) 15 1 0 2 3 0 0 0 0 0 15 1 0 2 3
Paraguay Paraguay (PAR) 10 0 1 0 1 0 0 0 0 0 10 0 1 0 1
Peru Peru (PER) 16 1 3 0 4 0 0 0 0 0 16 1 3 0 4
Philippines Philippines (PHI) 19 0 2 7 9 3 0 0 0 0 22 0 2 7 9
Ba Lan Ba Lan (POL) 19 62 80 119 261 20 1 3 4 8 39 63 83 123 269
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha (POR) 22 4 7 11 22 5 0 0 0 0 27 4 7 11 22
Puerto Rico Puerto Rico (PUR) 16 0 1 5 6 6 0 0 0 0 22 0 1 5 6
Qatar Qatar (QAT) 7 0 0 2 2 0 0 0 0 0 7 0 0 2 2
Romania Romania (ROU) 19 86 89 117 292 18 0 0 1 1 37 86 89 118 293
Nga Nga (RUS) [20] 4 108 97 110 315 4 33 24 19 76 8 141 121 129 391
 Đế quốc Nga [21] 3 1 4 3 8 0 0 0 0 0 3 1 4 3 8
Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi (KSA) 9 0 1 1 2 0 0 0 0 0 9 0 1 1 2
Sénégal Sénégal (SEN) 12 0 1 0 1 4 0 0 0 0 16 0 1 0 1
Serbia Serbia (SRB) 2 0 1 2 3 0 0 0 0 0 2 0 1 2 3
Serbia và Montenegro Serbia và Montenegro (SCG) [22] 1 0 2 0 2 1 0 0 0 0 2 0 2 0 2
Singapore Singapore (SIN) 14 0 2 0 2 0 0 0 0 0 14 0 2 0 2
Slovakia Slovakia (SVK) 4 7 8 5 20 4 0 1 0 1 8 7 9 5 21
Slovenia Slovenia (SLO) 5 3 5 7 15 5 0 0 4 4 10 3 5 11 19
Nam Phi Nam Phi (RSA) 17 20 24 26 70 5 0 0 0 0 22 20 24 26 70
Liên Xô Liên Xô (URS) [23] 9 395 319 296 1010 9 78 57 59 194 18 473 376 355 1204
EUN[24] 1 45 38 29 112 1 9 6 8 23 2 54 44 37 135
Tây Ban Nha Tây Ban Nha (ESP) [4] 20 34 49 30 113 17 1 0 1 2 37 35 49 31 115
Sri Lanka Sri Lanka (SRI) [25] 8 0 1 1 2 0 0 0 0 0 8 0 1 1 2
Sudan Sudan (SUD) 10 0 1 0 1 0 0 0 0 0 10 0 1 0 1
Suriname Suriname (SUR) 11 1 0 1 2 0 0 0 0 0 11 1 0 1 2
Thụy Điển Thụy Điển (SWE) [4] 25 142 160 173 475 20 43 31 44 118 45 185 191 217 593
Thụy Sĩ Thụy Sĩ (SUI) 26 45 70 66 181 20 38 37 43 118 46 83 107 109 299
Syria Syria (SYR) 11 1 1 1 3 0 0 0 0 0 11 1 1 1 3
Tajikistan Tajikistan (TJK) 4 0 1 1 2 2 0 0 0 0 6 0 1 1 2
Tanzania Tanzania (TAN) 11 0 2 0 2 0 0 0 0 0 11 0 2 0 2
Thái Lan Thái Lan (THA) 14 7 4 10 21 2 0 0 0 0 16 7 4 10 21
Togo Togo (TOG) 10 0 0 1 1 0 0 0 0 0 10 0 0 1 1
Tonga Tonga (TGA) 7 0 1 0 1 0 0 0 0 0 7 0 1 0 1
Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago (TRI) [26] 15 1 5 8 14 3 0 0 0 0 18 1 5 8 14
Tunisia Tunisia (TUN) 12 2 2 3 7 0 0 0 0 0 12 2 2 3 7
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 20 37 23 22 82 14 0 0 0 0 34 37 23 22 82
Uganda Uganda (UGA) 13 1 3 2 6 0 0 0 0 0 13 1 3 2 6
Ukraina Ukraina (UKR) 4 28 22 46 96 4 1 1 3 5 8 29 23 49 101
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 7 1 0 0 1 0 0 0 0 0 7 1 0 0 1
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) [4] 25 929 729 637 2295 20 78 80 58 216 45 1007 809 695 2511
Uruguay Uruguay (URU) 19 2 2 6 10 1 0 0 0 0 20 2 2 6 10
Uzbekistan Uzbekistan (UZB) 4 4 5 8 17 4 1 0 0 1 8 5 5 8 18
Venezuela Venezuela (VEN) 16 1 2 8 11 3 0 0 0 0 19 1 2 8 11
Việt Nam Việt Nam (VIE) 13 0 2 0 2 0 0 0 0 0 13 0 2 0 2
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (ISV) 10 0 1 0 1 7 0 0 0 0 17 0 1 0 1
Nam Tư Nam Tư (YUG) [27] 18 28 31 31 90 16 0 3 1 4 34 28 34 32 94
Vận động viên Olympic Độc lập Vận động viên Olympic Độc lập (IOP) [28] 1 0 1 2 3 0 0 0 0 0 1 0 1 2 3
Zambia Zambia (ZAM) 10 0 1 1 2 0 0 0 0 0 10 0 1 1 2
Zimbabwe Zimbabwe (ZIM) 8 3 4 1 8 0 0 0 0 0 8 3 4 1 8
Đội hỗn hợp Đội hỗn hợp (ZZX) [29] 3 8 5 4 17 0 0 0 0 0 3 8 5 4 17
Tổng 26 4705 4473 4774 13752 20 774 773 764 2311 46 5279 5246 5538 16063

Chưa đạt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Kết thúc Thế vận hội Mùa hè 2008, 79 trong tổng số 205 Ủy ban Olympic quốc gia hiện thời vẫn chưa đạt được huy chương nào:

Đội (Mã IOC) № Mùa hè № Mùa đông № Tổng đại hội
Albania Albania (ALB) 6 1 7
Samoa thuộc Mỹ Samoa thuộc Mỹ (ASA) 6 1 7
Andorra Andorra (AND) 9 9 18
Angola Angola (ANG) 7 0 7
Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda (ANT) 8 0 8
Aruba Aruba (ARU) 6 0 6
Bahrain Bahrain (BRN) 7 0 7
Bangladesh Bangladesh (BAN) 7 0 7
Belize Belize (BIZ) 10 0 10
Bénin Bénin (BEN) 9 0 9
Bhutan Bhutan (BHU) 7 0 7
Bolivia Bolivia (BOL) 12 5 17
Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina (BIH) 5 4 9
Botswana Botswana (BOT) 8 0 8
Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Anh (IVB) 7 0 7
Brunei Brunei (BRU) 5 0 5
Burkina Faso Burkina Faso (BUR) 7 0 7
Campuchia Campuchia (CAM) 7 0 7
Cabo Verde Cabo Verde (CPV) 4 0 4
Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman (CAY) 8 0 8
Cộng hoà Trung Phi Cộng hoà Trung Phi (CAF) 8 0 8
Tchad Tchad (CHA) 10 0 10
Comores Comores (COM) 4 0 4
Cộng hoà Congo Cộng hoà Congo (CGO) 10 0 10
Cộng hoà Dân chủ Congo Cộng hoà Dân chủ Congo (COD) 8 0 8
Quần đảo Cook Quần đảo Cook (COK) 6 0 6
Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp (CYP) 8 8 16
Dominica Dominica (DMA) 4 0 4
El Salvador El Salvador (ESA) 9 0 9
Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo (GEQ) 7 0 7
Fiji Fiji (FIJ) 12 3 15
Gabon Gabon (GAB) 8 0 8
Gambia Gambia (GAM) 7 0 7
Grenada Grenada (GRN) 7 0 7
Guam Guam (GUM) 6 1 7
Guatemala Guatemala (GUA) 12 1 13
Guinée Guinée (GUI) 9 0 9
Guiné-Bissau Guiné-Bissau (GBS) 4 0 4
Honduras Honduras (HON) 9 1 10
Jordan Jordan (JOR) 8 0 8
Kiribati Kiribati (KIR) 2 0 2
Lào Lào (LAO) 7 0 7
Lesotho Lesotho (LES) 9 0 9
Liberia Liberia (LBR) 11 0 11
Libya Libya (LBA) 9 0 9
Madagascar Madagascar (MAD) 10 1 11
Malawi Malawi (MAW) 8 0 8
Maldives Maldives (MDV) 6 0 6
Mali Mali (MLI) 11 0 11
Malta Malta (MLT) 14 0 14
Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall (MHL) 1 0 1
Mauritanie Mauritanie (MTN) 7 0 7
Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia (FSM) 3 0 3
Monaco Monaco (MON) 18 7 25
Montenegro Montenegro (MNE) 1 0 1
Myanma Myanma (MYA) 15 0 15
Nauru Nauru (NRU) 4 0 4
Nepal Nepal (NEP) 11 2 13
Nicaragua Nicaragua (NCA) 10 0 10
Oman Oman (OMA) 7 0 7
Palau Palau (PLW) 3 0 3
Palestine Palestine (PLE) 4 0 4
Papua New Guinea Papua New Guinea (PNG) 8 0 8
Rwanda Rwanda (RWA) 7 0 7
Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis (SKN) 4 0 4
Saint Lucia Saint Lucia (LCA) 4 0 4
Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines (VIN) 6 0 6
Samoa Samoa (SAM) 7 0 7
San Marino San Marino (SMR) 12 7 19
São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe (STP) 4 0 4
Seychelles Seychelles (SEY) 7 0 7
Sierra Leone Sierra Leone (SLE) 9 0 9
Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon (SOL) 7 0 7
Somalia Somalia (SOM) 7 0 7
Swaziland Swaziland (SWZ) 8 1 9
Đông Timor Đông Timor (TLS) 2 0 2
Turkmenistan Turkmenistan (TKM) 4 0 4
Tuvalu Tuvalu (TUV) 1 0 1
Vanuatu Vanuatu (VAN) 6 0 6
Yemen Yemen (YEM) 5 0 5
Tổng 26 20 46

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ www.olympic.org
  2. ^ Đội tuyển kết hợp giữa Australia (AUS) và New Zealand (NZL) trong hai kì Thế vận hội 19081912. Tổng số huy chương này không được tính riêng cho mỗi NOC.
  3. ^ a ă Không bao gồm số huy chương mà đội tuyển kết hợpAustralasia (ANZ) đạt được tại hai kì Thế vận hội 19081912.
  4. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l Không bao gồm số huy chương của đội tuyển hỗn hợp nhiều quốc gia (1896–1904).
  5. ^ Không bao gồm số huy chương mà các vận động viên Barbados đại diện cho Tây Ấn thuộc Anh (BWI) tranh tài tại Thế vận hội Mùa hè 1960.
  6. ^ Tranh tài trong những năm 1900–1912. Không bao gồm số huy chương của Tiệp Khắc (TCH) hay Cộng hòa Séc (CZE).
  7. ^ Tranh tài năm 1960. Không bao gồm số huy chương của Barbados (BAR), Jamaica (JAM) hay Trinidad và Tobago (TRI).
  8. ^ Không bao gồm Trung Hoa Đài Bắc (TPE) hay Hồng Kông (HKG).
  9. ^ Bao gồm huy chương của các vận động viên Đài Loan (TAI, 1960–1964) và Trung Hoa Dân Quốc (ROC, 1968–1972) trước khi cái tên Trung Hoa Đài Bắc được dùng lần đầu năm 1984.
  10. ^ Không bao gồm số huy chương của Bohemia (BOH, 1900–1912) hay của Tiệp Khắc (TCH, 1920–1992).
  11. ^ Tranh tài trong những năm 1920–1992. Không bao gồm số huy chương của Bohemia (BOH, 1900–1912) hay của Cộng hòa Séc (CZE) và Slovakia (SVK) (1994–hiện tại).
  12. ^ Bao gồm huy chương của Cộng hòa Ả Rập Thống nhất (UAR, 1960–1968).
  13. ^ Tranh tài trong những năm 1896–1952 và 1992–hiện tại. Không bao gồm số huy chương của Đội tuyển Thống nhất Đức (EUA, 1956–1964) hay của cả Đông Đức (GDR) và Tây Đức (FRG) trong những năm 1968–1988.
  14. ^ a ă Tranh tài trong những năm 1968–1988. Không bao gồm số huy chương của Đức (GER).
  15. ^ Tranh tài trong những năm 1956–1964, một sự kết hợp của Đông Đức (GDR) và Tây Đức (FRG). Không bao gồm số huy chương của Đức (GER).
  16. ^ Bao gồm số huy chương của các vận động viên Liên hiệp Vương quốc Anh và Ireland (1896–1920) và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland (1924-hiện tại), cả hai đều dùng chung tên "Đại Anh" và mã quốc gia GBR.
  17. ^ Bao gồm số huy chương của các vận động viên đại diện Ủy ban Olympic quốc gia Hồng Kông, lấy tên  Hồng Kông trong khoảng 1952–1996 và Bản mẫu:Country data Hồng Kông, Trung Quốc từ năm 2000.
  18. ^ Không bao gồm số huy chương mà các vận động viên Jamaica đại diện cho Tây Ấn thuộc Anh (BWI) tranh tài tại Thế vận hội Mùa hè 1960.
  19. ^ Không bao gồm huy chương vàng của Michel Théato tại Thế vận hội Mùa hè 1900, IOC đã quy huy chương này cho Pháp.
  20. ^ Tranh tài trong những năm 1994–hiện tại. Không bao gồm huy chương của Liên Xô (URS), hay của Đế quốc Nga trong những năm 1900–1912.
  21. ^ Tranh tài trong những năm 1900–1912. Không bao gồm huy chương của Nga (RUS).
  22. ^ Không bao gồm huy chương của các vận động viên đến từ Cộng hòa Liên bang Nam Tư (YUG, 1996–2000).
  23. ^ Tranh tài trong những năm 1952–1988. Không bao gồm huy chương của Đội tuyển Thống nhất (EUN, 1992), hay của các quốc gia trước và sau khi Liên Xô tan rã (RUS, UKR...).
  24. ^ Đội tuyển của một số nước thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lập tranh tài năm 1992 ngay sau khi Liên Xô sụp đổ. Không bao gồm huy chương của Liên Xô (URS).
  25. ^ Bao gồm huy chương của Ceylon (CEY, 1948–1972).
  26. ^ Không bao gồm số huy chương mà các vận động viên Trinidad và Tobago đại diện cho Tây Ấn thuộc Anh (BWI) tranh tài tại Thế vận hội Mùa hè 1960.
  27. ^ Không bao gồm số huy chương của các vận động viên Vương quốc Nam Tư (1920–1936), Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Liên bang Nam Tư (1948–Mùa đông 1992) và Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1996–2000), tất cả đều dùng chung tên "Nam Tư" và mã quốc gia là YUG. Không bao gồm huy chương của các quốc gia tách rời Nam Tư từ năm 1992 như: Croatia, Slovenia, Bosnia & Herzegovina, Serbia, Macedonia, cũng như quốc gia Quốc gia Liên minh Serbia & Montenegro (SCG, 2002–2006)). Và cũng không bao gồm huy chương của các vận động Nam Tư tranh tài tự do tại Thế vận hội Mùa hè 1992 (IOP).
  28. ^ Các vận ộng viên Nam Tư tranh tài độc lập tại Thế vận hội Mùa hè 1992 vì lúc đó Nam Tư đang chịu Nghị quyết trừng phạt của Liên Hợp Quốc. Không bao gồm huy chương của Nam Tư (YUG).
  29. ^ Mã đặc biệt IOC dành cho các vận động viên chung của nhiều quốc gia tranh tài cùng nhay trong những kì Đại hội đầu (1896–1904). Những huy chương này không bao gồm tổng tương ứng của các quốc gia được đội tuyển hỗn hợp đại diện.

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin được cập nhật từ nhiều nguồn khác nhau, và cộng dồn thông tin của những quốc gia như: Nga, Đức, Serbia, Cộng hòa Séc...

Bản mẫu:Olympic games medal count Bản mẫu:Sports country lists