Baños de Río Tobía
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Baños de Río Tobía |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Anguiano | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Jesús Clemente García González (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 17,59 km² (6,8 mi²) | ||
| Độ cao | 578 m (1.896 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 26320 | ||
| Thành phố kết nghĩa | |||
| - Liérganes (Cantabria) | |||
| Cách xưng hô dân cư | bañejo, ja | ||
| Thánh bảo trợ | San Mateo và Virgen de los Parrales | ||
| Website: Ayuntamiento | |||
Baños de Río Tobía tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 17,59 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1728 người với mật độ 98,24 người/km². Đô thị này có cự ly 35 km so với Logroño.