Nalda
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nalda |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Logroño | ||
| Đô thị (municipio) | Nalda | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Domingo Ruiz Fernández (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 24,60 km² (9,5 mi²) | ||
| Độ cao | 621 m (2.037 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 26190 | ||
| Số khu dân cư | Nalda, Islallana | ||
| Cách xưng hô dân cư | naldense | ||
| Thánh bảo trợ | San Roque | ||
| Website: Ayuntamiento | |||
Nalda tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 24,60 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1044 người với mật độ 42,44 người/km². Đô thị này có cự ly 19 km so với Logroño.